Câu hỏi:

20/01/2026 133 Lưu

Reorder the words.

play / you / Can / soccer / ?

_______________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Can you play soccer?

Can you play soccer?
Cấu trúc câu hỏi “có thể…không”: Can + chủ ngữ + động từ …?

→ Can you play soccer?

Dịch nghĩa: Bạn có thể chơi bóng đá không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

good / at / What / you / are / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What are you good at?

What are you good at?

Cấu trúc câu hỏi hỏi “giỏi cái gì”: What + are + chủ ngữ + good at?

→ What are you good at?

Dịch nghĩa: Bạn giỏi môn/việc gì?

Câu 3:

out/ I / go / May / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

May I go out?

May I go out?

Cấu trúc xin phép: May + I + động từ…?

→ May I go out?

Dịch nghĩa: Con/mình có thể ra ngoài không ạ?

Câu 4:

soccer / my / legs / use / I / in / .

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I use my legs in soccer.

I use my legs in soccer.

Cấu trúc câu kể: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + (nơi/chỗ/hoàn cảnh).

→ I use my legs in soccer.

Dịch nghĩa: Mình dùng chân khi chơi bóng đá.

Câu 5:

wearing / you / What / are / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What are you wearing?

What are you wearing?

Cấu trúc hỏi “đang mặc gì”: What + are + chủ ngữ + wearing?

→ What are you wearing?

Dịch nghĩa: Bạn đang mặc gì?

Câu 6:

a / want / I / dress / .

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I want a dress.

I want a dress.

Cấu trúc nói “muốn”: I want + a/an + danh từ.

→ I want a dress.

Dịch nghĩa: Mình muốn một cái váy.

Câu 7:

your / Is / sock / that / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Is that your sock?

Is that your sock?

Cấu trúc câu hỏi “có phải…không” (số ít): Is + that + your + danh từ?

→ Is that your sock?

Dịch nghĩa: Đó có phải chiếc tất của bạn không?

Câu 8:

uniform / like / your / Do / you / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Do you like your uniform?

Do you like your uniform?

Cấu trúc hỏi với động từ thường (like): Do + chủ ngữ + động từ…?

→ Do you like your uniform?

Dịch nghĩa: Bạn có thích bộ đồng phục của bạn không?

Câu 9:

see / can / What / you / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What can you see?

What can you see?

Cấu trúc hỏi “bạn có thể thấy gì”: What + can + chủ ngữ + see?

→ What can you see?

Dịch nghĩa: Bạn có thể nhìn thấy gì?

Câu 10:

marbles / many / How / have / you / do / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

How many marbles do you have?

How many marbles do you have?

Cấu trúc hỏi số lượng: How many + danh từ số nhiều + do + chủ ngữ + have?

→ How many marbles do you have?

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu viên bi?

Câu 11:

the / Put / on / chair / ball / the / .

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Put the ball on the chair.

Put the ball on the chair.

Cấu trúc câu mệnh lệnh: Động từ + tân ngữ + nơi chốn.

→ Put the ball on the chair.

Dịch nghĩa: Đặt quả bóng lên cái ghế.

Câu 12:

apple / an / is / There / .

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

There is an apple.

There is an apple.

Cấu trúc “có…” (số ít): There is + a/an + danh từ số ít.

→ There is an apple.

Dịch nghĩa: Có một quả táo.

Câu 13:

any / there / Are / tomatoes / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Are there any tomatoes?

Are there any tomatoes?

Cấu trúc “có…không?” (số nhiều): Are there any + danh từ số nhiều?

→ Are there any tomatoes?

Dịch nghĩa: Có quả cà chua nào không?

Câu 14:

fries / some / like / you / Would / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Would you like some fries?

Would you like some fries?

Cấu trúc lời mời: Would you like some + đồ ăn/uống?

→ Would you like some fries?

Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn khoai tây chiên không?

Câu 15:

ice cream / eat / We / a / with / spoon / .

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We eat ice cream with a spoon.

We eat ice cream with a spoon.

Cấu trúc câu kể: Chủ ngữ + động từ + món ăn + with + dụng cụ.

→ We eat ice cream with a spoon.

Dịch nghĩa: Chúng mình ăn kem bằng cái thìa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

A

What are you wearing? (Bạn đang mặc gì?)

→ Chọn A. I’m wearing blue jeans. (Mình đang mặc quần bò xanh.)

Câu 2

A. I wear a blue tie. 
B. I have five marbles.
C. Put the ball on the chair. 
D. There is an apple.

Lời giải

A

What do you wear at school? (Bạn mặc gì ở trường?) - _______

A. I wear a blue tie. (Mình đeo cà vạt màu xanh.)

B. I have five marbles. (Mình có 5 viên bi.)

C. Put the ball on the chair. (Đặt quả bóng lên ghế.)

D. There is an apple. (Có một quả táo.)

Câu hỏi hỏi về quần áo mặc ở trường → chọn câu trả lời “I wear …”

→ Chọn A. I wear a blue tie. (Mình đeo cà vạt màu xanh.)

Câu 3

A. Yes, they are. 
B. Yes, you may. 
C. Yes, it is. 
D. Yes, you do.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. I use my feet in soccer 
B. Sure, thanks! 
C. I can see a big doll. 
D. I’m good at skateboarding.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Yes, he is. 
B. No, they aren’t. 
C. Sure, thanks!
D. I can see a big doll.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Yes, you are. 
B. Yes, it is. 
C. Yes, they are. 
D. No, there aren’t.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP