Câu hỏi:

12/03/2026 7 Lưu

Engage with our knowledgeable onboard staff, who will share (17) ______ stories about the regions you pass through,....

A. fascinator 

B. fascinating          
C. fascination         
D. fascinated

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Trước danh từ “stories” cần một tính từ để bổ nghĩa.

Tính từ đuôi -ing mô tả bản chất, đặc điểm của sự vật/người gây ra cảm giác (chủ động)

Tính từ đuôi -ed mô tả cảm xúc, cảm giác của con người/vật bị tác động (bị động)

Hướng dẫn dịch: Hãy giao lưu với đội ngũ nhân viên trên tàu giàu kinh nghiệm, những người sẽ chia sẻ những câu chuyện hấp dẫn về các vùng miền bạn đi qua, làm phong phú thêm trải nghiệm của bạn với lịch sử và văn hóa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Volunteers in some developing countries 
B. ISV- non-profit volunteer organization 
C. Volunteer activities in California 
D. HSP – a prominent volunteer program

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: One of ISV's programs, High School Program (HSP), combining volunteer work and adventure travel, is an 18-day program for high school students aged 15-18. Since its first launch in 2007 in Australia for the first time, HSP has provided opportunities for students to make a difference to communities and those in need while learning about responsibility and global issues.

Hướng dẫn dịch:

A. Tình nguyện viên ở một vài quốc gia đang phát triển

B. ISV - tổ chức tình nguyện phi lợi nhuận

C. Những hoạt động tình nguyện ở California

D. HSP - một chương trình tình nguyện nổi bật

Câu 2

A. differently 
B. difference 
C. indifferent 
D. different

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cụm từ: treat sth differently: đối xử ai/cái gì một cách khác biệt (thường để thể hiện sự thiên vị, phân biệt đối xử)

Hướng dẫn dịch: Cha mẹ không nên đối xử khác biệt với con trai và con gái.

Câu 3

A. She sleeps late
B. She’s upset 
C. She feels stressed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. offers                 

B. offer                   
C. offered               
D. have offered

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP