II. Complete the sentences using who, which, or whose.( 1điểm)
David was the man_______liked to work hard and play hard.
II. Complete the sentences using who, which, or whose.( 1điểm)
David was the man_______liked to work hard and play hard.
Câu hỏi trong đề: Bộ 2 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 năm 2024-2025 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: who
Đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ người “who” làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ đứng sau nó.
Hướng dẫn dịch: David là người thích làm việc chăm chỉ và vui chơi hết mình.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
This is the salary_______he earns at the moment.
This is the salary_______he earns at the moment.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: which
Đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ vật, sự vật, sự việc “which” - làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ sau nó.
Hướng dẫn dịch: Đây là mức lương anh ấy đang nhận được hiện tại.
Câu 3:
Are these the dogs_______guard the building?
Are these the dogs_______guard the building?
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: which
Đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ vật, sự vật, sự việc “which” - làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ sau nó.
Hướng dẫn dịch: Đây có phải là những con chó canh gác tòa nhà không?
Câu 4:
These are the people_______skills are right for the job.
These are the people_______skills are right for the job.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: whose
Đại từ quan hệ thay cho tính từ sở hữu trước danh từ “whose”
Hướng dẫn dịch: Đây là những người có kỹ năng phù hợp với công việc.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: One of ISV's programs, High School Program (HSP), combining volunteer work and adventure travel, is an 18-day program for high school students aged 15-18. Since its first launch in 2007 in Australia for the first time, HSP has provided opportunities for students to make a difference to communities and those in need while learning about responsibility and global issues.
Hướng dẫn dịch:
A. Tình nguyện viên ở một vài quốc gia đang phát triển
B. ISV - tổ chức tình nguyện phi lợi nhuận
C. Những hoạt động tình nguyện ở California
D. HSP - một chương trình tình nguyện nổi bật
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: cheaper
So sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + V1 + adj + er + S2 + V2
Hướng dẫn dịch: Ăn ở nhà rẻ hơn ăn ở nhà hàng.
Câu 3
A. offers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.