Câu hỏi:

22/01/2026 4 Lưu

Trong giờ trả bài, cô giáo đã chuẩn bị \(40\) phiếu đại diện số thứ tự của từng học sinh trong lớp. Cô chọn ngẫu nhiên một phiếu. Tính xác suất của biến cố “Phiếu chọn được là phiếu có một chữ số \(2\) và có đúng hai ước”. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

0,05

Khi chọn ngẫu nhiên một phiếu, ta có \(40\) kết quả có thể xảy ra.

Kết quả thuận lợi cho biến cố “Phiếu chọn được là phiếu có một chữ số \(2\) và có đúng hai ước” là \(23;29\).

Do đó, có hai kết quả thuận lợi cho biến cố trên.

Vậy xác suất của biến cố “Phiếu chọn được là phiếu có một chữ số \(2\) và có đúng hai ước” là \(\frac{2}{{40}} = 0,05.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Nhận thấy, số có tổng các chữ số bằng 9 là các số chia hết cho 9.

Do đó, các kết quả thuận lợi cho biến cố này là: \[9;18;27;36;45;54;63;72;81;90\].

Suy ra có 10 kết quả thuận lợi.

Vậy xác suất của biến cố “Số ghi trên vé của Nam là số có tổng các chữ số chia hết cho \[9\]” là: \[\frac{{10}}{{100}} = \frac{1}{{10}} = 0,1\].

Câu 2

A. \(\frac{1}{3}.\)      
B. \(\frac{1}{4}.\)       
C. \(\frac{1}{6}.\)     
D. \(\frac{2}{3}.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Các kết quả thuận lợi cho biến cố “Lấy được một số nguyên tố” là: \(2,3\).

Do đó, có hai kết quả thuận lợi cho biến cố trên.

Vậy xác suất để lấy được một số nguyên tố là \(\frac{2}{6} = \frac{1}{3}.\)

Câu 3

A. "Gieo được mặt có số chấm là số chẵn".

B. "Gieo được mặt có số chấm là số chia hết cho 3".

C. "Gieo được mặt có số chấm là số không bé hơn 1".

D. "Gieo được mặt có số chấm lớn hơn 2".

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. “Xuất hiện một mặt sấp, một mặt ngửa”.

B. “Số đồng xu xuất hiện mặt sấp không vượt quá \(2\)”.

C. “Có ít nhất một đồng xu xuất hiện mặt sấp”.

D. “Xuất hiện cả hai mặt sấp”.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Xác suất của biến cố \(A\).

B. Số các kết quả có thể xảy ra của \(A\).

C. Số các kết quả không thể xảy ra của \(A\).

D. Số các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. mặt 4 chấm, mặt 5 chấm, mặt 6 chấm.

B. mặt 3 chấm, mặt 4 chấm, mặt 5 chấm, mặt 6 chấm.

C. mặt 1 chấm, mặt 2 chấm, mặt 3 chấm, mặt 4 chấm.

D. mặt 5 chấm, mặt 6 chấm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP