Cho bảng thể hiện kết quả 4 lần đo khối lượng của một túi quýt hồng bằng cân đồng hồ. Biết sai số dụng cụ là 0,1kg. Bằng kiến thức đã học em hãy xác định:
a) Giá trị trung bình khối lượng của túi quýt hồng?
b) Sai số tuyệt đối của phép đo?
c) Sai số tương đối của phép đo?
d) Kết quả phép đo?
Cho bảng thể hiện kết quả 4 lần đo khối lượng của một túi quýt hồng bằng cân đồng hồ. Biết sai số dụng cụ là 0,1kg. Bằng kiến thức đã học em hãy xác định:
a) Giá trị trung bình khối lượng của túi quýt hồng?
b) Sai số tuyệt đối của phép đo?
c) Sai số tương đối của phép đo?
d) Kết quả phép đo?

Câu hỏi trong đề: 10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải:
a) Giá trị trung bình khối lượng của túi quýt hồng:
\(\bar m = \frac{{4,2 + 4,4 + 4,4 + 4,2}}{4} = 4,3{\rm{ (kg)}}\)
(Lưu ý: Trong hình ảnh đính kèm có ghi nhầm đơn vị là "giây", kết quả đúng phải là kg).
b) Sai số tuyệt đối của phép đo:
Sai số tuyệt đối lần 1: \(\Delta {m_1} = |\bar m - {m_1}| = |4,3 - 4,2| = 0,1\)
Sai số tuyệt đối lần 2: \(\Delta {m_2} = |\bar m - {m_2}| = |4,3 - 4,4| = 0,1\)
Sai số tuyệt đối lần 3: \(\Delta {m_3} = |\bar m - {m_3}| = |4,3 - 4,4| = 0,1\)
Sai số tuyệt đối lần 4: \(\Delta {m_4} = |\bar m - {m_4}| = |4,3 - 4,2| = 0,1\)
Sai số tuyệt đối trung bình:
\(\overline {\Delta m} = \frac{{0,1 + 0,1 + 0,1 + 0,1}}{4} = 0,1{\rm{ (kg)}}\)
Sai số tuyệt đối của phép đo:
\(\Delta m = \overline {\Delta m} + \Delta {m_{dc}} = 0,1 + 0,1 = 0,2{\rm{ (kg)}}\)
c) Sai số tương đối:
\(\delta m = \frac{{\Delta m}}{{\bar m}} = \frac{{0,2}}{{4,3}} \approx 0,0465 \approx 4,7\% \)
(Lưu ý: Kết quả trong hình làm tròn lên \(5\% \), thông thường sẽ lấy chính xác hơn là \(4,7\% \)).
d) Kết quả phép đo:
\(m = \bar m \pm \Delta m = 4,3 \pm 0,2{\rm{ (kg)}}\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải:
\[c\'o \;M = \frac{m}{n} = \frac{{m.22,4}}{V} = \frac{{m.22,4}}{{m/D}} = D*22,4\]
\( = > D = \frac{M}{{22,4}}\)
\({M_1} = {29.10^{ - 3}}\)
\({T_1} = 273K\)
\({M_2} = ?\)
\({T_2} = 300K\)
\(c\'o :\;\frac{{{D_1}}}{{{D_2}}} = \frac{{{T_2}}}{{{T_1}\;}} = > \;\frac{{{M_1}}}{{{M_2}}} = \frac{{{T_2}}}{{{T_1}}}\; = > \;{M_2}\~0,026\)
\[{D_2} = \frac{{{M_2}}}{{22,4}}\; = > \;{D_2} = \;1,178\left( {kg/{m^3}} \right)\]
Câu 2
Lời giải
Lời giải:
Chọn đáp án C.
\(pV = nRT \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{n_1} = \frac{{{p_1}{V_1}}}{{R{T_1}}}}\\{{n_2} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{R{T_2}}}}\end{array}} \right. \Rightarrow {n_{{\rm{ban dau}}}} = {n_1} + {n_2}\)
\( \Rightarrow \frac{{1.3{V_1}}}{{300}} = p\left( {\frac{{{V_1}}}{{ - 23 + 273}} + \frac{{2{V_1}}}{{77 + 273}}} \right)\)
\( \Rightarrow p = 1,03{\rm{ (atm)}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
