: Một thỏi hợp kim chì kẽm có khối lượng 500g ở nhiệt độ 1200C được thả vào một nhiệt lượng kế có nhiệt dung 300J/độ chứa 1lít nước ở 200C. Nhiệt độ khi cân bằng là 220C. Tìm khối lượng chì kẽm có trong hợp kim. Biết nhiệt dung riêng của chì kẽm lần lượt là 130J/kg.K, 400J/kg.k và nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.
: Một thỏi hợp kim chì kẽm có khối lượng 500g ở nhiệt độ 1200C được thả vào một nhiệt lượng kế có nhiệt dung 300J/độ chứa 1lít nước ở 200C. Nhiệt độ khi cân bằng là 220C. Tìm khối lượng chì kẽm có trong hợp kim. Biết nhiệt dung riêng của chì kẽm lần lượt là 130J/kg.K, 400J/kg.k và nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.
Câu hỏi trong đề: 10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải:
Cho biết:
\(\begin{array}{*{20}{l}}{{m_{hk}} = 500{\rm{g}} = 0,5{\rm{kg}}}\\{{m_{{\rm{nuoc}}}} = 1{\rm{kg}}}\\{{m_3} \cdot {c_3} = 300{\rm{J/d?}}}\\{{c_c} = 130{\rm{J/kg}}{\rm{.K}}}\\{{c_{{\rm{nuoc}}}} = 4200{\rm{J/kg}}{\rm{.K}}}\end{array}\)
\(\begin{array}{*{20}{l}}{{t_1} = {{120}^^\circ }{\rm{C}}}\\{{t_2} = {{20}^^\circ }{\rm{C}}}\\{t = {{22}^^\circ }{\rm{C}}}\\{{c_k} = 400{\rm{J/kg}}{\rm{.K}}}\end{array}\)
\({m_c}\) và \({m_k} = ?\)
Gọi \({m_c}\) và \({m_k}\) lần lượt là khối lượng của chì và kẽm có trong hợp kim.
Ta có: \({m_c} + {m_k} = {m_{hk}} = 0,5{\rm{kg}}\) (1)
Mặt khác, hợp kim chì kẽm tỏa nhiệt còn nhiệt lượng kế và nước thu nhiệt. Do đó khi cân bằng nhiệt, ta có:
\(({m_c} \cdot {c_c} + {m_k} \cdot {c_k})({t_1} - t) = ({m_3} \cdot {c_3} + {m_{{\rm{nuoc}}}} \cdot {c_{{\rm{nuoc}}}})(t - {t_2})\)
\( \Rightarrow {m_c} \cdot {c_c} + {m_k} \cdot {c_k} = \frac{{({m_3} \cdot {c_3} + {m_{{\rm{nu?c}}}} \cdot {c_{{\rm{nu?c}}}})(t - {t_2})}}{{({t_1} - t)}} \Leftrightarrow 130{m_c} + 400{m_k} = 90{\rm{ (2)}}\)
Giải phương trình (1) và (2) ta được: \({m_c} = 407,4{\rm{g}}\) ; \({m_k} = 92,6{\rm{g}}\)
12. Từ khóa “ống thuỷ tinh thuỷ ngân nghiêng”
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 500 Bài tập tổng ôn Vật lí (Form 2025) ( 38.000₫ )
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Vật lí (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải:
\[c\'o \;M = \frac{m}{n} = \frac{{m.22,4}}{V} = \frac{{m.22,4}}{{m/D}} = D*22,4\]
\( = > D = \frac{M}{{22,4}}\)
\({M_1} = {29.10^{ - 3}}\)
\({T_1} = 273K\)
\({M_2} = ?\)
\({T_2} = 300K\)
\(c\'o :\;\frac{{{D_1}}}{{{D_2}}} = \frac{{{T_2}}}{{{T_1}\;}} = > \;\frac{{{M_1}}}{{{M_2}}} = \frac{{{T_2}}}{{{T_1}}}\; = > \;{M_2}\~0,026\)
\[{D_2} = \frac{{{M_2}}}{{22,4}}\; = > \;{D_2} = \;1,178\left( {kg/{m^3}} \right)\]
Câu 2
Lời giải
Lời giải:
Chọn đáp án C.
\(pV = nRT \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{n_1} = \frac{{{p_1}{V_1}}}{{R{T_1}}}}\\{{n_2} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{R{T_2}}}}\end{array}} \right. \Rightarrow {n_{{\rm{ban dau}}}} = {n_1} + {n_2}\)
\( \Rightarrow \frac{{1.3{V_1}}}{{300}} = p\left( {\frac{{{V_1}}}{{ - 23 + 273}} + \frac{{2{V_1}}}{{77 + 273}}} \right)\)
\( \Rightarrow p = 1,03{\rm{ (atm)}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
