Một khối khí có áp suất \({p_1} = {3.10^3}{\rm{ Pa}}\), thể tích \({V_1} = 0,005{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}\), nhiệt độ . Được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ
a, Áp suất của khí tại trạng thái (2) bằng áp suất của khí tại trạng thái (1)
b, Thể tích của khí ở trạng thái (2) bằng 7.5.10-3 m3
c, Công mà khối khí thực hiện được có độ lớn bằng 7,5 J
d, Nếu nhiệt lượng mà khí nhận được là 20 J thì độ biến thiên nội năng của khí là 27,5 J
Câu hỏi trong đề: 10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải:
a) Đúng
Quá trình nung nóng được mô tả là đẳng áp, có nghĩa là áp suất của khối khí không thay đổi trong suốt quá trình.
Do đó, áp suất tại trạng thái (2) phải bằng áp suất tại trạng thái (1).
b) Đúng
áp dụng định luật Gay-Lussac cho khí lý tưởng:
\(\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_2}}}{{{T_2}}}\)
\(\frac{{0,005}}{{300}} = \frac{{{V_2}}}{{450}}\)
\({V_2} = 0,0075{{\rm{m}}^3}\)
c) Đúng
\(A = p\Delta V = p({V_2} - {V_1}) = 3 \cdot {10^3} \cdot (0,0075 - 0,005) = 7,5{\rm{J}}\)
d) Sai
Định luật I Nhiệt động lực học:
\(\Delta U = Q + A'\)
công mà khí nhận được là
\(A' = - A = - 7,5{\rm{J}}\)
\( \Leftrightarrow \Delta U = 20 - 7,5 = 12,5{\rm{J}}\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 500 Bài tập tổng ôn Vật lí (Form 2025) ( 38.000₫ )
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Vật lí (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải:
\[c\'o \;M = \frac{m}{n} = \frac{{m.22,4}}{V} = \frac{{m.22,4}}{{m/D}} = D*22,4\]
\( = > D = \frac{M}{{22,4}}\)
\({M_1} = {29.10^{ - 3}}\)
\({T_1} = 273K\)
\({M_2} = ?\)
\({T_2} = 300K\)
\(c\'o :\;\frac{{{D_1}}}{{{D_2}}} = \frac{{{T_2}}}{{{T_1}\;}} = > \;\frac{{{M_1}}}{{{M_2}}} = \frac{{{T_2}}}{{{T_1}}}\; = > \;{M_2}\~0,026\)
\[{D_2} = \frac{{{M_2}}}{{22,4}}\; = > \;{D_2} = \;1,178\left( {kg/{m^3}} \right)\]
Câu 2
Lời giải
Lời giải:
Chọn đáp án C.
\(pV = nRT \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{n_1} = \frac{{{p_1}{V_1}}}{{R{T_1}}}}\\{{n_2} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{R{T_2}}}}\end{array}} \right. \Rightarrow {n_{{\rm{ban dau}}}} = {n_1} + {n_2}\)
\( \Rightarrow \frac{{1.3{V_1}}}{{300}} = p\left( {\frac{{{V_1}}}{{ - 23 + 273}} + \frac{{2{V_1}}}{{77 + 273}}} \right)\)
\( \Rightarrow p = 1,03{\rm{ (atm)}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
