Câu hỏi:

27/01/2026 160 Lưu

Ở ruồi giấm, allele A quy định thân xám trội hoàn toàn so với allele a quy định thân đen; allele B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với allele b quy định cánh cụt; 2 cặp gene này nằm trên NST thường; allele D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele d quy định mắt trắng, cặp gene này nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X. Phép lai P dị hợp 3 cặp gene: Ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ × Ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ, thu được F1 có 17,5% ruồi thân xám, cánh dài, mắt trắng. Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1, số ruồi không thuần chủng chiếm tỉ lệ là bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống)?

Đáp án  ____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 6/7

Ruồi mắt đỏ × Ruồi mắt đỏ thu được đời con có ruồi mắt trắng → P: XDXd × XDY → F1: 1XDXD : 1XDXd : 1XDY : 1XdY.

F1 có 17,5% ruồi thân xám, cánh dài, mắt trắng (A-B-XdY) → A-B- = 17,5% : 25% = 0,7.

Ở ruồi giấm, hoán vị gene chỉ xảy ra ở bên con cái →

Tỉ lệ ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là: A-B-XDX- = 0,7 × 0,5 = 0,35.

Tỉ lệ ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ thuần chủng ở F1 là:

 

→ Trong trong tổng số ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1, số ruồi không thuần chủng chiếm tỉ lệ: 0,35-0,050,35= 67. Đáp án: 67

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Khi thêm 1,0 gam \(MgS{O_4}\) khan vào 100 gam dung dịch \(MgS{O_4}\) bão hòa ở \({20^o}C\) đã làm tách ra 1,58 gam \(MgS{O_4}\) kết tinh dưới dạng \(MgS{O_4}.n{H_2}O.\) Biết độ tan của \(MgS{O_4}\) \({20^o}C\) là 35,1 gam. Công thức của muối kết tinh tách ra là

A. \(MgS{O_4}.5{H_2}O.\)    
B. \(MgS{O_4}.6{H_2}O.\)     
C. \(MgS{O_4}.7{H_2}O.\)
D. \(MgS{O_4}.8{H_2}O.\)

Lời giải

- Ở \({20^o}C\), độ tan của \(MgS{O_4}\) là 35,1 gam nên khối lượng \(MgS{O_4}\)có trong 100 gam dung dịch \(MgS{O_4}\) bão hòa là: \({m_{MgS{O_4}}} = \frac{{100.35,1}}{{(100 + 35,1)}} = 25,98\,gam\)

Sau khi thêm 1,0 gam \(MgS{O_4}\) vào 100 gam dung dịch bão hòa thì khối lượng \(MgS{O_4}\) còn lại trong dung dịch là: 1,0 + 25,98 – 1,58 = 25,4 gam.

 - Nồng độ bão hòa dung dịch \(MgS{O_4}\)\({20^o}C\)\(C\% = \frac{{25,98}}{{100}}.100 = 25,98\% \)

- Số mol \(MgS{O_4}\) bằng với số mol tinh thể tách ra \(MgS{O_4}.n{H_2}O\) bằng \(\frac{{1,58}}{{120}}\) mol

- Khối lượng dung dịch sau khi tinh thể tách ra là:

\({m_{dd}} = 1 + 100 - 1,58 - \frac{{1,58}}{{120}}.18n = 99,42 - 0,237n\,(g)\)

\(\frac{{25,4}}{{99,42 - 0,237n}}.100 = 25,98\) → n = 7.

→ Công thức muối kết tinh tách ra là: \(MgS{O_4}.7{H_2}O.\)

Chọn C.

Câu 2

A. 2 và 6.                      
B. 6 và 2.                      
C. 3 và 4.                      
D. 4 và 3.

Lời giải

Đáp án đúng là A

Theo định luật bảo toàn: tổng số nuclôn của các hạt tương tác bằng tổng số nuclôn của các hạt sản phẩm: \({A_n} + {A_U} = {A_{Zr}} + {A_{Ce}} + x \cdot {A_n} + y \cdot {A_e} \to 1 + 235 = 92 + 142 + x.1 + y \cdot 0 \to x = 2\)

Tổng đại số các điện tích của các hạt tương tác bằng tổng đại số các điện tích của các hạt sản phẩm: \({Z_n} + {Z_U} = {Z_{Zr}} + {Z_{Ce}} + x \cdot {Z_n} + y.{Z_e} \to 0 + 92 = 40 + 58 + x.0 + y.( - 1) \to y = 6\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Tỉ trọng GDP ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có xu hướng tăng trong giai đoạn 2000 - 2021.
B. GDP ngành dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong giai đoạn 2000 - 2021.
C. Tỉ trọng GDP ngành công nghiệp và xây dựng tăng 4,1% trong giai đoạn 2005 - 2020.
D. Tỉ trọng GDP ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản và ngành dịch vụ đều tăng trong giai đoạn 2005 - 2020.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. for these children to expose their potential in these fields.
B. for these children exposing their potential in these fields.
C. that these children exposing their potential in these fields.
D. these children expose their potential in these fields.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(45^\circ .\)            
B. \(90^\circ .\)            
C. \(30^\circ .\)            
D. \(60^\circ .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP