Câu hỏi:

28/01/2026 4 Lưu

Cho đồ thị của một hàm số bậc hai sau:

Cho đồ thị của một hàm số bậc hai sau:   Hệ số a của đồ thị hàm số bậc hai này là (ảnh 1)

Hệ số \(a\) của đồ thị hàm số bậc hai này là

A. \(a = - 1.\)            
B. \[a = 1.\]              
C. \(a < 0.\)                             
D. \(a > 0.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Đồ thị hàm số trong hình vẽ trên có dạng parabol nên \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\).

Vì đồ thị hàm số đi nằm phía dưới trục hoành nên \(a < 0.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( { - \sqrt 3 \,;\, - 3} \right)\).      
B. \(\left( {\sqrt 3 \,;\, - 3} \right)\).                          
C. \(\left( { - 3\,;\, - 9} \right)\).    
D. \(\left( { - 3\,;\,9} \right)\).

Lời giải

Chọn B

Thay \[y =  - 3\] vào \(y =  - {x^2}\) ta được: \[ - 3 =  - {x^2}\]\[ \Leftrightarrow {x^2} = 3\]\[ \Leftrightarrow x =  \pm 3\].

Vì điểm cần tìm có hoành độ dương nên nó có tọa độ \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 3} \right)\).

Câu 2

A. \(y = 2{x^2}\).      
B. \(y = 2{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).                    
C. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).   
D. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).

Lời giải

Chọn D

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau thì diện tích sẽ bằng nửa tích hai đường chéo.

Do vậy \(y = \frac{1}{2}{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\) (vì độ dài đường chéo tứ giác là số dương).

Câu 3

A. \(\left( {4\,;\,2} \right)\).                       
B. \(\left( {2\,;\,\frac{1}{4}} \right)\).                       
C. \(\left( {2\,;\,\frac{1}{2}} \right)\).                       
D. \(\left( { - 4\,;\,2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Đường thẳng \(y = x\).                                                             
B. Parobol \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).
C. Parobol \(y = 2{x^2}\).                                                    
D. Đường thẳng \(y = - 2x\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {2;\,4} \right)\).                         
B. \(\left( { - 2;\, - 4} \right)\).       
C. \(\left( {\frac{1}{4};\,\frac{1}{2}} \right)\).        
D. \(\left( {\frac{{ - 1}}{2};\,\frac{{ - 1}}{4}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Chỉ hàm số a).                                       
B. Các hàm số b) và d).
C. Các hàm số a) và c).                                                              
D. Các hàm số b) và c).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \( - \sqrt 2 < m < \sqrt 2 \).                 
B. \(m < \sqrt 2 \).                   
C. \(m < - \sqrt 2 \) hoặc \(m > \sqrt 2 \).                   
D. \(m > \sqrt 2 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP