Câu hỏi:

28/01/2026 5 Lưu

Để vẽ được đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 1}}{4}{x^2}\) cần xác định các điểm nào sau đây?

A. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
B. \(\left( { - 4;\,\,4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
C. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\,1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
D. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\,1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Ta thấy:

– Điểm \[\left( { - 4;\,\, - 4} \right)\] thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 1}}{4}{x^2}\) vì \(\frac{{ - 1}}{4}{\left( { - 4} \right)^2} =  - 4\).

– Điểm \(\left( { - 2;\,\, - 1} \right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 1}}{4}{x^2}\) vì \(\frac{{ - 1}}{4}{\left( { - 2} \right)^2} =  - 1\).

– Điểm \(\left( {0;\,\,0} \right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 1}}{4}{x^2}\) vì \(\frac{{ - 1}}{4}{0^2} = 0\).

– Điểm \(\left( {2;\,\, - 1} \right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 1}}{4}{x^2}\) vì \(\frac{{ - 1}}{4}{2^2} =  - 1\).

– Điểm \(\left( {4;\,\, - 4} \right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 1}}{4}{x^2}\) vì \(\frac{{ - 1}}{4}{4^2} =  - 4\).

Vậy để vẽ được đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 1}}{4}{x^2}\) cần xác định các điểm \(\left( { - 4; - 4} \right);\,\,\left( { - 2; - 1} \right);\,\,\left( {0;0} \right);\,\,\left( {2; - 1} \right);\,\,\)\(\left( {4; - 4} \right).\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( { - \sqrt 3 \,;\, - 3} \right)\).      
B. \(\left( {\sqrt 3 \,;\, - 3} \right)\).                          
C. \(\left( { - 3\,;\, - 9} \right)\).    
D. \(\left( { - 3\,;\,9} \right)\).

Lời giải

Chọn B

Thay \[y =  - 3\] vào \(y =  - {x^2}\) ta được: \[ - 3 =  - {x^2}\]\[ \Leftrightarrow {x^2} = 3\]\[ \Leftrightarrow x =  \pm 3\].

Vì điểm cần tìm có hoành độ dương nên nó có tọa độ \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 3} \right)\).

Câu 2

A. \(y = 2{x^2}\).      
B. \(y = 2{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).                    
C. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).   
D. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).

Lời giải

Chọn D

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau thì diện tích sẽ bằng nửa tích hai đường chéo.

Do vậy \(y = \frac{1}{2}{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\) (vì độ dài đường chéo tứ giác là số dương).

Câu 3

A. \(\left( {4\,;\,2} \right)\).                       
B. \(\left( {2\,;\,\frac{1}{4}} \right)\).                       
C. \(\left( {2\,;\,\frac{1}{2}} \right)\).                       
D. \(\left( { - 4\,;\,2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Đường thẳng \(y = x\).                                                             
B. Parobol \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).
C. Parobol \(y = 2{x^2}\).                                                    
D. Đường thẳng \(y = - 2x\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {2;\,4} \right)\).                         
B. \(\left( { - 2;\, - 4} \right)\).       
C. \(\left( {\frac{1}{4};\,\frac{1}{2}} \right)\).        
D. \(\left( {\frac{{ - 1}}{2};\,\frac{{ - 1}}{4}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Chỉ hàm số a).                                       
B. Các hàm số b) và d).
C. Các hàm số a) và c).                                                              
D. Các hàm số b) và c).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \( - \sqrt 2 < m < \sqrt 2 \).                 
B. \(m < \sqrt 2 \).                   
C. \(m < - \sqrt 2 \) hoặc \(m > \sqrt 2 \).                   
D. \(m > \sqrt 2 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP