Câu hỏi:

03/02/2026 46 Lưu

Cho phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\,\,\,\left( {a \ne 0} \right)\)\(\Delta = {b^2} - 4ac.\) Khẳng định nào sau đây là đúng

A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi \(\Delta > 0\); phương trình vô nghiệm khi \(\Delta = 0.\)
B. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi \(\Delta > 0\); phương trình có nghiệm kép khi \(\Delta = 0.\)
C. Phương trình có nghiệm phân biệt khi \(\Delta \ge 0\); phương trình vô nghiệm khi \(\Delta = 0.\)
D. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi \(\Delta = 0\); phương trình vô nghiệm khi \(\Delta < 0.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Xét phương trình bậc hai một ẩn \(a{x^2} + bx + c = 0\,\,\left( {a \ne 0} \right).\)Tính biệt thức \(\Delta  = {b^2} - 4ac.\)

Nếu \(\Delta  > 0\) thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

\({x_1} = \frac{{ - b + \sqrt \Delta  }}{{2a}};\,\,{x_2} = \frac{{ - b - \sqrt \Delta  }}{{2a}}.\)

Nếu \(\Delta  = 0\) thì phương trình có nghiệm kép \({x_1} = {x_2} =  - \frac{b}{{2a}}.\)

Nếu \(\Delta  < 0\) thì phương trình vô nghiệm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(m < - 2\).            
B. \(m \ge - 2\).         
C. \(m > - 2\).                                  
D. \(m \le - 2\).

Lời giải

Chọn A

Phương trình \({x^2} - 2(m + 1)x + {m^2} - 3 = 0\) vô nghiềm khi và chỉ khi

\({\Delta ^\prime } < 0 \Leftrightarrow {(m + 1)^2} - \left( {{m^2} - 3} \right) < 0 \Leftrightarrow 2m + 4 < 0 \Leftrightarrow m <  - 2\)

Lời giải

Chọn D

Gọi chiều dài là \(x({\rm{\;m}},x > 0)\), chiều rộng là \(\frac{{100}}{x}\left( {{\rm{\;m}}} \right)\). Theo Câu ta có phương trình

\(\left( {x - 5} \right)\left( {\frac{{100}}{x} + 2} \right) = 100 + 5 \Leftrightarrow 2{x^2} - 15x - 500 = 0\)

Giải phương trình ta được \(x = 20\) (thỏa mān) hoặc \(x =  - 12,5\) (loại). Vậy chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là \(20{\rm{\;m}}\).

Câu 3

A. \(100{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).                 
B. \(70{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).                        
C. \(50{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).                        
D. \(55{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(16{\rm{\;km}}/{\rm{h}}\).                     
B. \(18{\rm{\;km}}/{\rm{h}}\).                          
C. \(20{\rm{\;km}}/{\rm{h}}\).                          
D. \(15{\rm{\;km}}/{\rm{h}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{29}}{2}\).  
B. 29.                       
C. \(\frac{{29}}{4}\).        
D. \(\frac{{25}}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 3.                           
B. 4.                         
C. 2.                               
D. 1.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP