Cho hai biểu đồ sau:

a) Đọc và giải thích mỗi biểu đồ trên.
b) Hai biểu đồ trên có biểu diễn cùng một dữ liệu không? Lập bảng thống kê cho dữ liệu đó. Bảng thống kê thu được có phải là bảng tần số hay không?
Cho hai biểu đồ sau:

a) Đọc và giải thích mỗi biểu đồ trên.
b) Hai biểu đồ trên có biểu diễn cùng một dữ liệu không? Lập bảng thống kê cho dữ liệu đó. Bảng thống kê thu được có phải là bảng tần số hay không?
Câu hỏi trong đề: 8 bài tập Biểu đồ tần số (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Biểu đồ \({\rm{A}}:\) biểu đồ cột. Số học sinh đạt điểm \(6;7;8;9;10\) tương ứng là \(5;8;12;6;4\).
Biểu đồ B : biểu đồ đoạn thẳng. Biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng còn gọi là đa giác tần số (frequecy pologon)
b) Hai biểu đồ trên cùng biểu diễn một dữ liệu.
Bảng thống kê
|
Điểm |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Số học sinh (tần số) |
5 |
8 |
12 |
6 |
4 |
Bảng thống kê trên cùng là bảng tần số.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Số lượng từ vựng mới mà bạn Bình học mỗi ngày nhận được những giá trị là \(5;6;7;8;9\).
Tần số của các giá trị đó lần lượt là \(12;8;5;4;2\).
b) Số ngày bạn Bình học từ vựng mới là: \(12 + 8 + 5 + 4 + 2 = 31\) (ngày)
c) Số ngày bạn Bình học nhiều hơn 7 từ vựng mới là \(4 + 2 = 6\) (ngày).
Lời giải
a) Biểu đồ cột.
Số lượng trẻ em phân theo độ tuổi

Biểu đồ đoạn thẳng
Số lượng trẻ em phân theo độ tuổi

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




