khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/01/2026 145 Lưu

Bạn Minh gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một số lần và ghi lại tần số, tần số tương đối số lần xuất hiện của mỗi mặt trong bảng sau:

Mặt

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Tổng

Tần số

6

1

10

12

3

8

\[n = 40\]

Tần số tương đối (%)

15

2,5

25

30

7

20

100

Trong bảng số liệu trên có một số liệu không chính xác. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Giá trị mặt 2 chấm sai tần số tương đối, sửa lại: 2%.
B. Giá trị mặt 5 chấm sai tần số tương đối, sửa lại: 7,5%.
C. Giá trị mặt 6 chấm sai tần số tương đối, sửa lại: 20,5%.
D. Giá trị mặt 4 chấm sai tần số tương đối, sửa lại: 30,5%.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Tần số tương đối của giá trị mặt 2 chấm là: \[{f_2} = \frac{1}{{40}} \cdot 100\%  = 2,5\% .\]

Tần số tương đối của giá trị mặt 5 chấm là: \[{f_5} = \frac{3}{{40}} \cdot 100\%  = 7,5\% .\]

Tần số tương đối của giá trị mặt 6 chấm là: \[{f_6} = \frac{8}{{40}} \cdot 100\%  = 20\% .\]

Tần số tương đối của giá trị mặt 4 chấm là: \[{f_4} = \frac{{12}}{{40}} \cdot 100\%  = 30\% .\]

Do đó giá trị mặt 5 chấm sai tần số tương đối, sửa lại: 7,5%.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[15\% .\]              
B. \[20\% .\]            
C. \[40\% .\]                               
D. \[60\% .\]

Lời giải

Chọn C

Ta có \[{f_1} = \frac{{{m_1}}}{n} \cdot 100\%  = \frac{8}{{20}} \cdot 100\%  = 40\% .\]

Lời giải

Chọn A

Đọc số liệu ở bảng thống kê, ta thấy có tất cả 20 xe ô tô được đo tốc độ khi đi qua một trạm quan sát. Tức là, \[n = 20.\]

Đọc số liệu ở bảng thống kê, ta thấy:

⦁ Có 1 xe ô tô có tốc độ 43 km/h.

⦁ Có 3 xe ô tô có tốc độ 45 km/h.

⦁ Có 2 xe ô tô có tốc độ 48,8 km/h.

⦁ Có 3 xe ô tô có tốc độ 53 km/h.

⦁ Có 1 xe ô tô có tốc độ 54 km/h.

⦁ Có 2 xe ô tô có tốc độ 54,2 km/h.

⦁ Có 3 xe ô tô có tốc độ 55 km/h.

⦁ Có 4 xe ô tô có tốc độ 60 km/h.

⦁ Có 1 xe ô tô có tốc độ 61 km/h.

Như vậy có tất cả 5 xe ô tô có tốc độ từ 60 km/h trở lên, tức là \[m = 5.\]

Do đó tần số tương đối của tốc độ xe ô tô từ 60 km/h trở lên là:

\[f = \frac{m}{n} \cdot 100\%  = \frac{5}{{20}} \cdot 100\%  = 25\% .\]

Vậy tần số tương đối của tốc độ xe ô tô từ 60 km/h trở lên là \[25\% .\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. tần suất.                                                 
B. tần số.
C. bảng tần số tương đối.                         
D. biểu đồ tần số tương đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Biểu đồ tần số tương đối.                     
B. Tần số của một giá trị.
C. Tần số tương đối của tất cả các giá trị. 
D. Tần số tương đối của một giá trị.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP