Biểu đồ sau cho biết số lượng các loại ô tô một cửa hàng bán được trong năm 2023:

a) Lập bảng tần số và bảng tần số tương đối cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
b) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối thu được ở câu a.
c) Giả sử tỉ lệ các loại xe bán được không đổi và cửa hàng bán được tổng số 200 ô tô các loại trong năm 2024. Hãy ước lượng số ô tô 7 chỗ cửa hàng bán được.
Biểu đồ sau cho biết số lượng các loại ô tô một cửa hàng bán được trong năm 2023:

a) Lập bảng tần số và bảng tần số tương đối cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
b) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối thu được ở câu a.
c) Giả sử tỉ lệ các loại xe bán được không đổi và cửa hàng bán được tổng số 200 ô tô các loại trong năm 2024. Hãy ước lượng số ô tô 7 chỗ cửa hàng bán được.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Bảng tần số:
|
Loại xe |
4 chỗ |
7 chỗ |
16 chỗ |
trên 16 chỗ |
|
Tần số |
35 |
20 |
15 |
10 |
Bảng tần số tương đối:
|
Loại xe |
4 chỗ |
7 chỗ |
16 chỗ |
trên 16 chỗ |
|
Tần số tương đối |
43,75% |
25% |
18,75% |
12,5% |
b) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối thu được ở câu a theo các bước đã học.
c) 50 xe.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Chiều cao (cm) |
\(\left[ {0;10} \right)\) |
\(\left[ {10;20} \right)\) |
\(\left[ {20;30} \right)\) |
\(\left[ {30;40} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
25% |
45% |
20% |
10% |
Dựa vào bảng trên, học sinh tự vẽ biểu đồ dạng cột. ( Xem Ví dụ 8).
b) Trồng trong nhà kính cây lớn nhanh hơn.
Lời giải
a) Nhóm \([53,5;54)\) có tỉ lệ là \(15\% \) nghĩa là có \(15\% \) số vận động viên nữ có thành tích ném lao từ \(53,5\;{\rm{m}}\) đến dưới 54 m. Nhóm [54; 54,5) có tỉ lệ \(25\% \) nghĩa là có \(25\% \) số vận động viên nữ có thành tích ném lao từ 54 m đến dưới 54,5 m.
b) Bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Thành tích (m) |
\(\left[ {53,5;54} \right)\) |
\(\left[ {54;54,5} \right)\) |
\(\left[ {54,5;55} \right)\) |
\(\left[ {55;55,5} \right)\) |
\(\left[ {55,5;56} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
15% |
25% |
30% |
20% |
10% |
c) Các tần số tương ứng với các nhóm là: \(40.15\% = 6;40.25\% = 10\); \(40.30\% = 12;40.20\% = 8;40.10\% = 4\). Bảng tần số ghép nhóm:
|
Thành tích (m) |
\(\left[ {53,5;54} \right)\) |
\(\left[ {54;54,5} \right)\) |
\(\left[ {54,5;55} \right)\) |
\(\left[ {55;55,5} \right)\) |
\(\left[ {55,5;56} \right)\) |
|
Tần số |
6 |
10 |
12 |
8 |
4 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
