Câu hỏi:

30/01/2026 3 Lưu

Hình chữ nhật có chiều dài \[8{\rm{\;cm}},\] chiều rộng \[6{\rm{\;cm}}.\] Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ có chiều cao \[h\] và bán kính đáy \[r.\]Kết luận nào sau đây là đúng?

A. \[r = 8{\rm{\;cm}};\,\,h = 6{\rm{\;cm}}.\]                                      
B. \[r = 4{\rm{\;cm}};\,\,h = 3{\rm{\;cm}}.\]
C. \[r = 3{\rm{\;cm}};\,\,h = 4{\rm{\;cm}}.\]                                      
D. \[r = 6{\rm{\;cm}};\,\,h = 8{\rm{\;cm}}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Ta có chiều cao của hình trụ là chi (ảnh 1)

Ta có chiều cao của hình trụ là chiều dài của hình chữ nhật. Suy ra \[h = 8{\rm{\;cm}}.\]

Lại có bán kính của hình trụ là chiều rộng của hình chữ nhật. Suy ra \[r = 6{\rm{\;cm}}.\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Chiều cao của hình trụ là \[20{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
B. Chiều cao của hình trụ là \[50{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]
C. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
D. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]

Lời giải

Chọn C

Quan sát hình vẽ, ta thấy:

⦁ Chiều cao của hình trụ bằng \[100{\rm{\;cm}}.\]

⦁ Đường kính đáy của hình trụ bằng \[20{\rm{\;cm}}.\]

Suy ra bán kính đáy của hình trụ bằng \[20:2 = 10\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\]

Câu 2

A. \[\frac{8}{3}{\rm{\;cm}}.\]            
B. \[\frac{{4\sqrt 3 \pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]                               
C. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]       
D. \[\frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]

Lời giải

Chọn D

Gọi \(r{\rm{\;(cm)}}\) là bán kính của hình trụ.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là: \({S_{xq}} = 2\pi rh.\)

Suy ra \[r = \frac{{{S_{xq}}}}{{2\pi h}} = \frac{{64\pi }}{{2\pi  \cdot 12}} = \frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Câu 3

A. \[{S_{tp}} = \pi rl + \pi {r^2}.\]                                                     
B. \[{S_{tp}} = 2\pi rh + 2\pi {r^2}.\]
C. \[{S_{tp}} = \pi rh + \pi {r^2}.\]                                                     
D. \[{S_{tp}} = \pi rl + 2\pi {r^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[14\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
B. \[56\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
C. \[28\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
D. \[7\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[2\,\,813,44{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
B. \[1\,\,055,04{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[2\,\,110,08{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
D. \[1\,\,205,76{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[96\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]    
B. \[110\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]    
C. \[112\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]    
D. \[128\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[V = 16\pi {a^3}.\]                          
B. \[V = 8\pi {a^3}.\]           
C. \[V = 4\pi {a^3}.\]                    
D. \[V = 12\pi {a^3}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP