Câu hỏi:

30/01/2026 5 Lưu

Cho hình trụ nằm bên trong hình lập phương có cạnh bằng \[x\] (hình vẽ).

Câu 14:	Cho hình trụ nằm bên trong hình lập phương có cạnh bằng \[x\] (hình vẽ).   Tỉ số thể tích của hình trụ và hình lập phương đã cho là (ảnh 1)

Tỉ số thể tích của hình trụ và hình lập phương đã cho là

A. \[\frac{\pi }{2}.\]                              
B. \[\frac{\pi }{4}.\]  
C. \[\frac{\pi }{{12}}.\]                 
D. \[\frac{{2\pi }}{3}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Quan sát hình vẽ, ta thấy:

⦁ Chiều cao của hình trụ bằng cạnh của hình lập phương. Tức là, \[h = x.\]

⦁ Đường kính đáy của hình trụ bằng cạnh của hình lập phương. Tức là, \[2r = x.\] Suy ra \[r = \frac{x}{2}.\]

Thể tích của hình trụ là: \[V = \pi {r^2}h = \pi  \cdot {\left( {\frac{x}{2}} \right)^2} \cdot x = \frac{{\pi {x^3}}}{4}.\]

Thể tích của hình lập phương là: \[V' = {x^3}.\]

Do đó tỉ số thể tích của hình trụ và hình lập phương đã cho là: \[\frac{V}{{V'}} = \frac{{\frac{{\pi {x^3}}}{4}}}{{{x^3}}} = \frac{\pi }{4}.\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Chiều cao của hình trụ là \[20{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
B. Chiều cao của hình trụ là \[50{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]
C. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
D. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]

Lời giải

Chọn C

Quan sát hình vẽ, ta thấy:

⦁ Chiều cao của hình trụ bằng \[100{\rm{\;cm}}.\]

⦁ Đường kính đáy của hình trụ bằng \[20{\rm{\;cm}}.\]

Suy ra bán kính đáy của hình trụ bằng \[20:2 = 10\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\]

Câu 2

A. \[\frac{8}{3}{\rm{\;cm}}.\]            
B. \[\frac{{4\sqrt 3 \pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]                               
C. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]       
D. \[\frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]

Lời giải

Chọn D

Gọi \(r{\rm{\;(cm)}}\) là bán kính của hình trụ.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là: \({S_{xq}} = 2\pi rh.\)

Suy ra \[r = \frac{{{S_{xq}}}}{{2\pi h}} = \frac{{64\pi }}{{2\pi  \cdot 12}} = \frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Câu 3

A. \[{S_{tp}} = \pi rl + \pi {r^2}.\]                                                     
B. \[{S_{tp}} = 2\pi rh + 2\pi {r^2}.\]
C. \[{S_{tp}} = \pi rh + \pi {r^2}.\]                                                     
D. \[{S_{tp}} = \pi rl + 2\pi {r^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[14\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
B. \[56\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
C. \[28\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
D. \[7\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[2\,\,813,44{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
B. \[1\,\,055,04{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[2\,\,110,08{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
D. \[1\,\,205,76{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[700\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
B. \[490\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\] 
C. \[980\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\] 
D. \[\frac{{490\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[27,25{\rm{\;cm}}.\]                     
B. \[32,25{\rm{\;cm}}.\]                          
C. \[70,5{\rm{\;cm}}.\]                            
D. \[{\rm{54,5\;cm}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP