Câu hỏi:

30/01/2026 6 Lưu

Một hình trụ \[\left( T \right)\] được tạo ra khi quay hình chữ nhật \[ABCD\] một vòng quanh cạnh \[AB.\] Biết \[AC = 2a\sqrt 2 \]\[\widehat {ACB} = 45^\circ .\] Thể tích \[V\] của hình trụ \[\left( T \right)\]

A. \[V = 16\pi {a^3}.\]                          
B. \[V = 8\pi {a^3}.\]           
C. \[V = 4\pi {a^3}.\]                    
D. \[V = 12\pi {a^3}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Chọn B  Quan sát hình vẽ, ta thấy: (ảnh 1)

Vì \[ABCD\] là hình chữ nhật nên \[AB \bot BC.\]

Vì tam giác \[ABC\] vuông tại \[B\] nên:

⦁ \[AB = AC \cdot \sin \widehat {ACB} = 2a\sqrt 2  \cdot \sin 45^\circ  = 2a.\]

⦁ \[BC = AC \cdot \cos \widehat {ACB} = 2a\sqrt 2  \cdot \cos 45^\circ  = 2a.\]

Thể tích \[V\] của hình trụ \[\left( T \right)\] là:

\[V = \pi {r^2}h = \pi  \cdot B{C^2} \cdot AB = \pi  \cdot {\left( {2a} \right)^2} \cdot 2a = 8\pi {a^3}.\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Chiều cao của hình trụ là \[20{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
B. Chiều cao của hình trụ là \[50{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]
C. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
D. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]

Lời giải

Chọn C

Quan sát hình vẽ, ta thấy:

⦁ Chiều cao của hình trụ bằng \[100{\rm{\;cm}}.\]

⦁ Đường kính đáy của hình trụ bằng \[20{\rm{\;cm}}.\]

Suy ra bán kính đáy của hình trụ bằng \[20:2 = 10\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\]

Câu 2

A. \[{S_{tp}} = \pi rl + \pi {r^2}.\]                                                     
B. \[{S_{tp}} = 2\pi rh + 2\pi {r^2}.\]
C. \[{S_{tp}} = \pi rh + \pi {r^2}.\]                                                     
D. \[{S_{tp}} = \pi rl + 2\pi {r^2}.\]

Lời giải

Chọn B

Diện tích toàn phần \[{S_{tp}}\] của hình trụ \[\left( T \right)\] có công thức là: \[{S_{tp}} = 2\pi rh + 2\pi {r^2}.\]

Câu 3

A. \[2\,\,813,44{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
B. \[1\,\,055,04{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[2\,\,110,08{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
D. \[1\,\,205,76{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[\frac{8}{3}{\rm{\;cm}}.\]            
B. \[\frac{{4\sqrt 3 \pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]                               
C. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]       
D. \[\frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[V = \frac{4}{3}\pi {r^2}h.\]        
B. \[V = \frac{2}{3}\pi {r^2}h.\]                       
C. \[V = \pi {r^2}h.\]                  
D. \[V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[{S_{xq}} = 2\pi rl.\]                        
B. \[{S_{xq}} = \pi rl.\]                               
C. \[{S_{xq}} = \pi {r^2}h.\]                      
D. \[{S_{xq}} = \pi rh.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[14\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
B. \[56\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
C. \[28\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
D. \[7\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP