khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 538 Lưu

Read and choose the correct answers.

Tony: Hi, An! I want to buy something to drink. Do you have any suggestions?

An: Sure, Tony! Do you like cold drinks or hot drinks?

Tony: I prefer cold drinks. What do you recommend?

An: You can try soda, smoothie, lemonade, or juice.

Tony: Great! I think I'll go with a smoothie.

An: Alright. Would you like to have a hamburger too?

Tony: Ah, yes. Thank you, An!

What does Tony want to buy?

A. Food and drinks

B. Seasoning

C. Refreshments

D. Clothes

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tony muốn mua gì?

A. Food and drinks (n): đồ ăn và đồ uống

B. Seasoning (n): gia vị

C. Refreshments (n): đồ ăn nhẹ và đồ uống (được phục vụ để giải khát, làm tỉnh táo thường dùng trong các sự kiện, cuộc họp hoặc nơi làm việc)

D. Clothes (n): quần áo

Thông tin:

Tony: I want to buy something to drink. (Mình muốn mua gì đó để uống.)

An: Would you like to have a hamburger too? – Tony: Ah, yes. (An: Cậu có muốn ăn hamburger nữa không? – Tony: À, có chứ.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What type of drinks does Tony prefer?

A. Cold drinks

B. Room temperature drinks

C. Warm drinks

D. Hot drinks

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tony thích loại đồ uống nào?

A. Cold drinks (n): đồ uống lạnh

B. Room temperature drinks (n): đồ uống ở nhiệt độ phòng

C. Warm drinks (n): đồ uống ấm

D. Hot drinks (n): đồ uống nóng

Thông tin: Tony: I prefer cold drinks. (Mình thích đồ uống lạnh hơn.)

Câu 3:

Which drink did An not recommend?

A. Smoothie

B. Juice

C. Hot chocolate

D. Soda

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: An không gợi ý loại đồ uống nào?

A. Smoothie (n): sinh tố

B. Juice (n): nước ép

C. Hot chocolate (n): sô-cô-la nóng

D. Soda (n): nước có ga

Thông tin: An: You can try soda, smoothie, lemonade, or juice. (An: Cậu có thể thử nước có ga, sinh tố, nước chanh hoặc nước ép.) → không nhắc đến “hot chocolate”.

Câu 4:

What drink did Tony decide to buy?

A. Soda

B. Juice

C. Lemonade

D. Smoothie

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Tony đã quyết định mua loại đồ uống nào?

A. Soda (n): nước có ga

B. Juice (n): nước ép

C. Lemonade (n): nước chanh

D. Smoothie (n): sinh tố

Thông tin: Tony: I think I'll go with a smoothie. (Mình nghĩ mình sẽ chọn sinh tố.)

Câu 5:

What food does Tony buy?

A. Cereal

B. Bread

C. Hamburger

D. Sandwich

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tony đã mua đồ ăn gì?

A. Cereal (n): ngũ cốc

B. Bread (n): bánh mì

C. Hamburger (n): bánh hamburger

D. Sandwich (n): bánh mì sandwich

Thông tin: An: Would you like to have a hamburger too? – Tony: Ah, yes. (An: Cậu có muốn ăn hamburger nữa không? – Tony: À, có chứ.)

Dịch bài:

Tony: Chào An! Mình muốn mua gì đó để uống. Cậu có gợi ý gì không?

An: Tất nhiên rồi, Tony! Cậu thích đồ uống lạnh hay nóng?

Tony: Mình thích đồ uống lạnh hơn. Cậu gợi ý gì?

An: Cậu có thể thử nước có ga, sinh tố, nước chanh hoặc nước ép.

Tony: Tuyệt! Mình nghĩ mình sẽ chọn sinh tố.

An: Được thôi. Cậu có muốn ăn hamburger nữa không?

Tony: À, có chứ. Cảm ơn cậu, An!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Curry

B. Hamburger buns and sandwich ingredients

C. Pie

D. Rice

Lời giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Helen đã mua gì?

A. Curry (n): cà ri

B. Hamburger buns and sandwich ingredients (n): bánh mỳ hamburger và nguyên liệu làm sandwich

C. Pie (n): bánh nướng

D. Rice (n): gạo

Thông tin: Helen picked up a package of hamburger buns and some sandwich ingredients. (Helen lấy một gói bánh mì hamburger và một vài nguyên liệu làm sandwich.)

Lời giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng, Hoa ăn phở ở nhà hàng vào bữa sáng.

Thông tin: We sometimes go to restaurants for breakfast. We can have pho or hu tieu. (Thỉnh thoảng gia đình mình cũng đi ăn sáng ở nhà hàng. Cả nhà mình có thể ăn phở hoặc hủ tiếu.) → A là đáp án đúng.

Câu 3

A.

They use oil for cooking.

B.

They use cooking for oil.

C.

They use cooking oil for.

D.

For cooking oil they use.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

For steak dinner we have.

B.

We steak have for dinner.

C.

Dinner steak for we have.

D.

We have steak for dinner.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Let’s apple smoothie make.

B.

Let’s make apple smoothie.

C.

Let’s make smoothie apple.

D.

Let’s smoothie apple make.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

I need a sugar little.

B.

I need a little sugar.

C.

Need I sugar a little.

D.

I a sugar need little.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP