Read the passage and choose the best answer.
Last Sunday, Helen and Tiffany went to the supermarket to buy some food for a picnic. They walked through different aisles and looked at various items. Helen picked up a package of hamburger buns and some sandwich ingredients. Tiffany chose a delicious pie for dessert. They also needed some rice and curry to make a special dish. After getting everything they needed, they headed to the checkout.
Read the passage and choose the best answer.
Last Sunday, Helen and Tiffany went to the supermarket to buy some food for a picnic. They walked through different aisles and looked at various items. Helen picked up a package of hamburger buns and some sandwich ingredients. Tiffany chose a delicious pie for dessert. They also needed some rice and curry to make a special dish. After getting everything they needed, they headed to the checkout.
What did Helen pick up?
A. Curry
B. Hamburger buns and sandwich ingredients
C. Pie
D. Rice
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Helen đã mua gì?
A. Curry (n): cà ri
B. Hamburger buns and sandwich ingredients (n): bánh mỳ hamburger và nguyên liệu làm sandwich
C. Pie (n): bánh nướng
D. Rice (n): gạo
Thông tin: Helen picked up a package of hamburger buns and some sandwich ingredients. (Helen lấy một gói bánh mì hamburger và một vài nguyên liệu làm sandwich.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What did Tiffany choose?
A. Pie
B. Sandwich ingredients
C. Rice
D. Curry
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tiffany đã chọn gì?
A. Pie (n): bánh nướng
B. Sandwich ingredients (n): nguyên liệu làm sandwich
C. Rice (n): gạo
D. Curry (n): cà ri
Thông tin: Tiffany chose a delicious pie for dessert. (Tiffany chọn một chiếc bánh nướng ngon miệng để làm món tráng miệng.)
Câu 3:
What did they need to make a special dish?
A. Steak
B. Rice and curry
C. Hamburger buns
D. Pie
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Họ cần nguyên liệu gì để nấu món đặc biệt?
A. Steak (n): bò bít tết
B. Rice and curry (n): cơm và cà ri
C. Hamburger buns (n): bánh mì hamburger
D. Pie (n): bánh nướng
Thông tin: They also needed some rice and curry to make a special dish. (Họ cũng cần gạo và cà ri để nấu một món đặc biệt.)
Câu 4:
Where did Helen and Tiffany go last Sunday?
A. Supermarket
B. Restaurant
C. Park
D. Cinema
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Chủ nhật tuần trước, Helen và Tiffany đã đi đâu?
A. Supermarket (n): siêu thị
B. Restaurant (n): nhà hàng
C. Park (n): công viên
D. Cinema (n): rạp chiếu phim
Thông tin: Last Sunday, Helen and Tiffany went to the supermarket to buy some food for a picnic (Chủ nhật tuần trước, Helen và Tiffany đã đến siêu thị để mua một ít đồ ăn cho buổi dã ngoại.)
Câu 5:
Where did they go after getting everything they needed?
A. their home
B. the entrance
C. the parking lot
D. the checkout
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Họ đi đâu sau khi đã mua đủ đồ cần thiết?
A. their home (n): nhà của họ
B. the entrance (n): lối vào
C. the parking lot (n): bãi đỗ xe
D. the checkout (n): quầy tính tiền
Thông tin: After getting everything they needed, they headed to the checkout. (Sau khi mua đủ mọi thứ, họ đi đến quầy tính tiền.)
Dịch bài đọc:
Chủ nhật tuần trước, Helen và Tiffany đã đến siêu thị để mua một ít đồ ăn cho buổi dã ngoại. Họ đi qua các kệ hàng và ngắm nhìn các món đồ khác nhau. Helen lấy một gói bánh mì hamburger và một vài nguyên liệu làm sandwich. Tiffany chọn một chiếc bánh nướng ngon miệng để làm món tráng miệng. Họ cũng cần gạo và cà ri để nấu một món đặc biệt. Sau khi mua đủ mọi thứ, họ đi đến quầy tính tiền.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng, Hoa ăn phở ở nhà hàng vào bữa sáng.
Thông tin: We sometimes go to restaurants for breakfast. We can have pho or hu tieu. (Thỉnh thoảng gia đình mình cũng đi ăn sáng ở nhà hàng. Cả nhà mình có thể ăn phở hoặc hủ tiếu.) → A là đáp án đúng.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tony muốn mua gì?
A. Food and drinks (n): đồ ăn và đồ uống
B. Seasoning (n): gia vị
C. Refreshments (n): đồ ăn nhẹ và đồ uống (được phục vụ để giải khát, làm tỉnh táo thường dùng trong các sự kiện, cuộc họp hoặc nơi làm việc)
D. Clothes (n): quần áo
Thông tin:
Tony: I want to buy something to drink. (Mình muốn mua gì đó để uống.)
An: Would you like to have a hamburger too? – Tony: Ah, yes. (An: Cậu có muốn ăn hamburger nữa không? – Tony: À, có chứ.)
Câu 3
I need a sugar little.
I need a little sugar.
Need I sugar a little.
I a sugar need little.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
They use oil for cooking.
They use cooking for oil.
They use cooking oil for.
For cooking oil they use.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
For steak dinner we have.
We steak have for dinner.
Dinner steak for we have.
We have steak for dinner.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Will you bring hamburgers?
You will bring hamburgers.
Hamburgers will bring you?
Will hamburgers bring you?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.