Câu hỏi:

31/01/2026 8 Lưu

Choose the correct answer:

She’s going to the swimming pool ______. She hopes the weather is sunny.

A.

last week

B.

yesterday

C.

next Saturday

D.

tonight

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Ta thấy trong câu sử dụng thì tương lai gần, vậy nên trạng từ chỉ thời gian cần đề cập đến một thời điểm trong tương lai.

Xét nghĩa các đáp án:

A. last week (adv): tuần trước → sai vì là trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

B. yesterday (adv): ngày hôm qua → sai vì là trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

C. next Saturday (adv): thứ Bảy tuần sau → đáp án đúng

D. tonight (adv): tối nay → không hợp lý với chi tiết “the weather is sunny” ở câu sau.

Chọn đáp án C.

→ She’s going to the swimming pool next Saturday. She hopes the weather is sunny.

Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ đi bơi ở bể bơi vào thứ Bảy tuần sau. Cô ấy hy vọng thời tiết sẽ nắng đẹp.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Maybe next weekend.

B.

It’s the spring.

C.

It’s hot and humid.

D.

I hope so too.

Lời giải

Đáp án đúng: C

Xét nghĩa các đáp án:

A. Có lẽ là cuối tuần sau.

B. Đó là mùa xuân.

C. Thời tiết nóng và ẩm.

D. Tớ cũng hy vọng vậy.

- Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like (+ địa điểm) (+ thời gian)?

- Câu trả lời: It’s + tính từ.

Dựa vào nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn đáp án C.

→ What’s the weather like in Hanoi in the summer? - It’s hot and humid.

Dịch nghĩa: Thời tiết ở Hà Nội vào mùa hè thế nào? - Thời tiết nóng và ẩm.

Câu 2

A.

They going are to visit their grandparents next week.

B.

They are going to visit their grandparents next week.

C.

They are to going visit their grandparents next week.

D.

Are they going visit to their grandparents next week.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu khẳng định thì tương lai gần, dùng để diễn tả dự định tương lai:

S + am/is/are + going to + V nguyên thể + tân ngữ.

- Chủ ngữ: They (họ)

- Động từ: visit (đi thăm)

- Tân ngữ: their granparents (ông bà họ)

- Trạng từ chỉ thời gian đặt cuối câu: next week (tuần tới)

→ Trật tự đúng: They are going to visit their grandparents next week.

Dịch nghĩa: Họ sẽ đi thăm ông bà vào tuần tới.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Will she come tomorrow to school.

B.

She will to come school tomorrow.

C.

She will come to school tomorrow.

D.

She come will to school tomorrow.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

It’s snowy today

B.

I hope the weather is sunny

C.

There will be a rainstorm tonight

D.

I’d like to be a zookeeper

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP