Câu hỏi:

02/02/2026 5 Lưu

Hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) xác định với

A. mọi giá trị \(x \in \mathbb{R}.\)                                           
B. mọi giá trị \(x \in \mathbb{Z}.\)
C. mọi giá trị \(x \in \mathbb{N}.\)                                           
D. mọi giá trị \(x \in {\mathbb{N}^*}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) xác định với mọi giá trị \(x \in \mathbb{R}.\)

Đồ thị hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) là một đường cong.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Biết rằng đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\] đi qua điểm \[M\left( {\frac{1}{2}\,;\,\frac{{ - 1}}{2}} \right)\]. Giá trị của \[a\]

A. \(1\).                      
B. \( - 1\).                 
C. \(2\).                           
D. \( - 2\).

Lời giải

Chọn D

Vì điểm \[M\left( {\frac{1}{2};\,\frac{{ - 1}}{2}} \right)\] thuộc đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\] nên

\[\frac{{ - 1}}{2} = a.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}\]\[ \Leftrightarrow a =  - 2\] (thỏa mãn).

Vậy \[a =  - 2\].

Câu 2

A. \(y = {x^2}\).        
B. \(y = 2{x^2}\).    
C. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).  
D. \(y = - {x^2}\).

Lời giải

Chọn C

Cách 1: Parabol đã cho có dạng là đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a > 0} \right)\].

Do parabol này đi qua điểm \[A\left( { - 2\,;\,2} \right)\] nên \[a.{\left( { - 2} \right)^2} = 2\]\[ \Leftrightarrow a = \frac{1}{2}\] ( thỏa mãn \[a > 0\]).

Vậy hàm số cần tìm là \[y = \frac{1}{2}{x^2}\].

Cách 2: Parabol đã cho có dạng là đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a > 0} \right)\] nên ta có thể loại ngay phương án          D.

Thử trực tiếp các phương án còn lại, nhận thấy hàm số có đồ thị đi qua điểm \[A\left( { - 2\,;\,2} \right)\] là \[y = \frac{1}{2}{x^2}\].

Câu 3

A. Hình \[b)\].           
B. Hình \[d)\].         
C. Hình \[a)\].                        
D. Hình \[c)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
B. \(\left( { - 4;\,\,4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
C. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\,1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
D. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\,1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right);\,\,\left( { - \sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)             
B. \(\left( { - 6;\,\sqrt 3 } \right);\,\,\left( { - 6;\, - \sqrt 3 } \right).\)
C. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)                                                     
D. \(\left( { - 72; - 6} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(m < - 2.\)           
B. \(m \le - 2.\)       
C. \(m > - 2.\)                             
D. \(m \ge - 2.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m = 1.\)              
B. \(m = 5.\)            
C. \(m = 2.\)                                  
D. \(m = 3.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP