Câu hỏi:

11/02/2026 2 Lưu

Cho biểu thức \(\sqrt {\sqrt 5  \cdot {{(\sqrt[4]{{\sqrt 5 }}:\sqrt {\sqrt[5]{5}} )}^{10}}} \)

a) \(\sqrt[4]{{\sqrt 5 }} = {5^{\frac{1}{8}}}\)

Đúng
Sai

b) \[\sqrt[4]{{\sqrt 5 }}:\sqrt {\sqrt[5]{5}}  = {5^{\frac{a}{b}}}\] (\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản), khi đó: \(a + b = 41\)

Đúng
Sai

c) \(\sqrt 5  \cdot {(\sqrt[4]{{\sqrt 5 }}:\sqrt {\sqrt[5]{5}} )^{10}} = {5^{\frac{a}{b}}}\) (\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản), khi đó: \(a + b = 6\)

Đúng
Sai
d) \(\sqrt {\sqrt 5  \cdot {{(\sqrt[4]{{\sqrt 5 }}:\sqrt {\sqrt[5]{5}} )}^{10}}}  = {5^{\frac{a}{b}}}\)(\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản), khi đó: \(a + b = 12\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

 

Ta có: \(\sqrt {\sqrt 5  \cdot {{(\sqrt[4]{{\sqrt 5 }}:\sqrt {\sqrt[5]{5}} )}^{10}}}  = \sqrt {{5^{\frac{1}{2}}}{{\left( {{5^{\frac{1}{8}}}:{5^{\frac{1}{{10}}}}} \right)}^{10}}} \)

\( = \sqrt {{5^{\frac{1}{2}}}{{\left( {{5^{\frac{1}{{40}}}}} \right)}^{10}}}  = \sqrt {{5^{\frac{1}{2}}} \cdot {5^{\frac{1}{4}}}}  = \sqrt {{5^{\frac{3}{4}}}}  = {5^{\frac{3}{8}}}.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(A = \frac{{{{\left( {{{10}^2}} \right)}^\alpha } \cdot {{\left( {{{10}^{ - 3}}} \right)}^\beta }}}{{{{10}^{ - \alpha }} \cdot {{10}^{2\beta }}}} = \frac{{{{10}^{2\alpha }}}}{{{{10}^{ - \alpha }}}} \cdot \frac{{{{10}^{ - 3\beta }}}}{{{{10}^{2\beta }}}} = {10^{2\alpha  - ( - \alpha )}} \cdot {10^{ - 3\beta  - 2\beta }}\)

\( = {10^{3\alpha }} \cdot {10^{ - 5\beta }} = {\left( {{{10}^\alpha }} \right)^3} \cdot {\left( {{{10}^\beta }} \right)^{ - 5}} = {3^3} \cdot {7^{ - 5}} = \frac{{{3^3}}}{{{7^5}}} = \frac{{27}}{{16807}}{\rm{. }}\)

Lời giải

\({\left( {\frac{3}{4}} \right)^{ - 2}}{.3^2}{.12^0} = \frac{{{4^2}}}{{{3^2}}}{.3^2}.1 = 16\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\sqrt[m]{{\sqrt[n]{a}}} = \sqrt[{m.n}]{a}\).   
B. \(\sqrt[n]{a}.\sqrt[m]{a} = \sqrt[{m.n}]{{{a^{m + n}}}}\).     
C. \({\left( {\sqrt[n]{a}} \right)^m} = \sqrt[n]{{{a^m}}}\). 
D. \(\sqrt[n]{a}.\sqrt[m]{a} = \sqrt[{n + m}]{a}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP