Câu hỏi:

13/02/2026 15 Lưu

PHẦN II. TỰ LUẬN ( 8,0 điểm).
(2,5 điểm).
a) Giải hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4x - y = 7}\\{x + 3y = 5}\end{array}} \right.\).
b) Giải phương trình \(\left( { - x + 6} \right)\left( {2x - 4} \right) = 0\).
c) Giải bất phương trình \(4 - 7\left( {x - 3} \right) \le 2\left( {x - 1} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Từ phương trình thứ nhất, ta có \(y = 4x - 7\).

Thay \(y = 4x - 7\) vào phương trình thứ hai ta được: \(x + 3\left( {4x - 7} \right) = 5\).

Suy ra \(x + 12x - 21 = 5\) nên \(13x = 26\) hay \(x = 2\).

Thay \(x = 2\) vào \(y = 4x - 7\), ta được: \(y = 4.2 - 7 = 1\).

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là \(\left( {2\,;\,\,1} \right).\)

b) \(\left( { - x + 6} \right)\left( {2x - 4} \right) = 0\)

\( - x + 6 = 0\) hoặc \(2x - 4 = 0\)

\(x = 6\) hoặc \(x = 2\).

Vậy phương trình có hai nghiệm \(x = 6;x = 2\)

c) \(4 - 7\left( {x - 3} \right) \le 2\left( {x - 1} \right)\)

\(4 - 7x + 21 \le 2x - 2\)

\( - 9x \le - 27\)

\(x \ge 3\)

Vậy nghiệm của bất phương trình là \(x \ge 3\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Xét tam giác vuông \(ABC\), theo tỉ số lượng giác, ta có: \({\rm{cos}}\,B = \frac{{AB}}{{BC}}\).

Suy ra \(BC = \frac{{AB}}{{{\rm{cos}}\,B}} = \frac{{50}}{{{\rm{cos}}\,50^\circ }} \approx 77,8\,\,{\rm{(m}}).\)

Vậy \(BC \approx 77,8\,\,{\rm{m}}.\)

b) Bán kính ngoài của đĩa CD là: \(R = \frac{{120}}{2} = 60{\rm{\;(mm)}} = 6{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\)

Bán kính lỗ tròn rỗng bên trong là \(r = \frac{{15}}{2} = 7,5{\rm{\;(mm)}} = 0,75{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\)

Diện tích bề mặt đĩa (hình vành khăn) là:

\(S = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right) = 3,14 \cdot \left( {{6^2} - 0,{{75}^2}} \right) \approx 111,27{\rm{\;}}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

Vậy diện tích bề mặt của đĩa CD khoảng \(111,27{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Lời giải

Cho đường tròn \(\left( O \right),\) từ điểm (ảnh 1)

a) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có \(AB = AC\) nên tam giác \(ABC\) cân tại \(A.\)

Hơn nữa, ta có \(\widehat {BAC} = 60^\circ \) nên tam giác \(ABC\) là tam giác đều.

Vì \(AB,\,\,AC\) là các tiếp tuyến nên \(AB \bot OB\,;\,\,AC \bot OC.\)

Xét tứ giác \(ABOC\) có \[\widehat {BAC} + \widehat {ABO} + \widehat {ACO} + \widehat {BOC} = 360^\circ \].

Suy ra \[\widehat {BOC} = 360^\circ - \widehat {BAC} - \widehat {ABO} - \widehat {ACO} = 360^\circ - 90^\circ - 90^\circ - 60^\circ = 120^\circ .\]

Do đó sđ  BC (nhỏ) \[ = \widehat {BOC} = 120^\circ \] suy ra sđ  BC (lớn) \[ = 360^\circ - \] (nhỏ)\[ = 240^\circ .\]

Vậy tam giác \(ABC\) đều; \[\widehat {BOC} = 120^\circ \,;\] sđ  BC (lớn) \[ = 240^\circ .\]

b) Tam giác \(ABC\) cân, theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau thì \(AO\) là phân giác \(\widehat {BAC}\)

 nên \(AO\) là đường cao, tức là AOBC.(1)

Ta có \(OB = OC = OE = \frac{1}{2}CE,\) theo tính chất trung tuyến tam giác vuông thì tam giác \(BCE\) vuông tại \(B\) tức là BEBC.(2)

Từ (1) và (2) suy ra \(BE\,{\rm{//}}\,AO.\)

Dễ thấy \(\widehat {BOM} = 60^\circ \) và \(OB = OM\) nên \(\Delta OBM\) đều, suy ra MO=MO=BO.(3)

Hơn nữa, dễ thấy \(\widehat {BOE} = 180^\circ - \widehat {BOC} = 60^\circ \) và \(OB = OE\) nên \(\Delta OBE\) đều hay OE=OB=BE.(4)

Từ (3) và (4) suy ra \(MB = BE = EO = OM\) nên tứ giác \(MBEO\) là hình thoi, suy ra \(ME \bot OB.\)

Mặt khác, \(OB \bot AB\) nên \(ME\,{\rm{//}}\,AB.\) Kết hợp \(BE\,{\rm{//}}\,MA\) (vì \(BE\,{\rm{//}}\,AO\,).\)

Do đó \(ABEM\) là hình bình hành nên \(AE\) đi qua trung điểm của đoạn thẳng \(BM.\)

Vậy \(BE\,{\rm{//}}\,AO\) và \(AE\) đi qua trung điểm của đoạn thẳng \(BM.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({\rm{cot}}\,B = \frac{3}{4}\). 
B. \({\rm{cos}}\,A = \frac{3}{4}\). 
C. \({\rm{tan}}\,B = \frac{3}{4}\). 
D. \({\rm{sin}}\,A = \frac{3}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(a \ge 0\). 
B. \(a \in \mathbb{Z}\). 
C. \(a \in \mathbb{R}\).
D. \(a > 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP