khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/02/2026 163 Lưu

With a quick response time and medical expertise, the ________ saved lives on the frontlines of emergency healthcare. 

A. groundkeeper 
B. paramedic 
C. manufacture 
D. film tagger

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

A. groundkeeper (n): người chăm sóc sân bãi

B. paramedic (n): nhân viên cấp cứu

C. manufacture (n/v): sản xuất

D. film tagger (n): người gắn thẻ phim

Ta có: medical expertise, emergency healthcare → Chọn B. paramedic

→ With a quick response time and medical expertise, the paramedic saved lives on the frontlines of emergency healthcare.

Dịch: Với phản ứng nhanh và chuyên môn y tế, nhân viên cấp cứu đã cứu sống người ở tuyến đầu của chăm sóc y tế khẩn cấp.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

D

A. receipts (n): biên lai (số nhiều)

B. refunds (n): tiền hoàn lại

C. price tags (n): nhãn giá

D. bargains (n): món hời/giá hời

Ta có: offer great bargains: đưa ra nhiều món hời/giảm giá mạnh

→ The store was offering great bargains on clothing during the sale.

Dịch: Cửa hàng đang có nhiều món hời/giảm giá lớn cho quần áo trong đợt sale.

Câu 2

A. Building                  
B. dedication               
C. willing                             
D. adapt

Lời giải

C

Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”

Sửa: willing → willingness

Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.

Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.

Câu 3

A. reliable                    
B. honest                     
C. fixed     
D. standard

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. will start 
B. has started 
C. starting 
D. is going to start

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. mental support        
B. financial help          
C. legal right                                 
D. high profit

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. has started 
B. will start 
C. is going to start 
D. started

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. to wait 
B. waiting 
C. wait 
D. waited

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP