IV. Write the correct forms of the words in brackets.
IV. Write the correct forms of the words in brackets.
There is a ________ in the local post office. (VACANT)
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau mạo từ “a” cần một danh từ
vacant (a): trống
→ vacancy (n): vị trí trống
There is a vacancy in the local post office.
(Có một vị trí tuyển dụng trong bưu điện địa phương.)
Đáp án: vacancy
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Jack has been __________ since the factory closed down. (EMPLOY)
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “been” cần một tính từ
employ (v): thuê
→ employed (a): có việc làm
→ unemployed (a): thất nghiệp
Jack has been unemployed since the factory closed down.
(Jack đã thất nghiệp kể từ khi nhà máy đóng cửa.)
Đáp án: unemployed
Câu 3:
My personal __________ will be happy to deal with your questions. (ASSIST)
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau tính từ “personal” (cá nhân) cần một danh từ.
assist (v): hỗ trợ
→ assistant (n): trợ lý
My personal assistant will be happy to deal with your questions.
(Trợ lý cá nhân của tôi sẽ sẵn lòng giải quyết các câu hỏi của bạn.)
Đáp án: assistant
Câu 4:
If you are living on a low __________, it’s essential to expend carefully. (ALLOW)
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau tính từ “low” (thấp) cần một danh từ
allow (v): cho phép
→ allowance (n): trợ cấp
If you are living on a low allowance, it’s essential to expend carefully.
(Nếu bạn đang sống với một khoản trợ cấp thấp, điều cần thiết là phải chi tiêu cẩn thận.)
Đáp án: allowance
Câu 5:
My sister is really ________ with money. She saves most of her pocket money every week – she never buys anything. (CARE)
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “is” cần một tính từ
care (v): quan tâm
→ careful (a): cẩn thận
My sister is really careful with money. She saves most of her pocket money every week – she never buys anything.
(Em gái tôi thực sự cẩn thận với tiền bạc. Cô ấy tiết kiệm hầu hết số tiền tiêu vặt của mình mỗi tuần – cô ấy không bao giờ mua bất cứ thứ gì.)
Đáp án: careful
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Have flexible working time.
(Có thời gian làm việc linh hoạt.)
Thông tin: “It’s a great job because I can have flexible working hours.”
(Đó là một công việc tuyệt vời vì tôi có thể có giờ làm việc linh hoạt)
Chọn B
Lời giải
C. I noticed your advertisement in the school bulletin board for a decoration volunteer support at the school concert, and I am writing to apply for the role.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. delivery
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. communicate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.