Câu hỏi:

16/02/2026 114 Lưu

Hình ảnh sau đây mô tả quá trình tái bản DNA của sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ. Quan sát hình ảnh và cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

 Hình ảnh sau đây  mô tả quá trình tái bản DNA của sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ. Quan sát hình ảnh và cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?  (ảnh 1)

a) Hình (a) diễn tả quá trình tái bản DNA của sinh vật nhân thực và hình (b) diễn tả quá trình tái bản DNA của sinh vật nhân sơ.     
Đúng
Sai
b) Quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ tạo ra nhiều đơn vị tái bản, mỗi đơn vị tái bản có nhiều loại enzyme tham gia.       
Đúng
Sai
c) Mỗi đơn vị tái bản gồm một chạc chữ Y phát sinh từ điểm khởi đầu tái bản và tách theo hai hướng của phân tử DNA       
Đúng
Sai
d) Quá trình tái bản ở hình (a) là tái bản ở phân tử DNA mạch vòng, có thể xảy ra ở cả sinh vật nhân sơ và ti thể, lục lạp ở sinh vật nhân thực
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

a) Sai. Hình (a) diễn tả quá trình tái bản DNA của sinh vật nhân sơ và hình (b) diễn tả quá trình tái bản DNA của sinh vật nhân thực.

b) Sai. Vì Quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ chỉ đơn vị tái bản, còn quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực tạo ra tạo ra nhiều đơn vị tái bản, mỗi đơn vị tái bản có nhiều loại enzyme tham gia

c) Sai vì mỗi đơn vị tái bản gồm có hai chạc chữ Y phát sinh từ một điểm khởi đầu tái bản và được tái bản theo hai hướng của phân tử DNA)

d) Đúng Quá trình tái bản ở hình (a) là tái bản ở phân tử DNA mạch vòng, có thể xảy ra ở cả sinh vật nhân sơ và ti thể, lục lạp ở sinh vật nhân thực

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. phát sinh nhiều biến dị đột biến. 
B. tiến hóa theo cùng một hướng. 
C. tiến hóa theo nhiều hướng khác nhau. 
D. được sinh ra cùng một thời điểm.

Lời giải

Chọn C

Lời giải

Đáp án: 0,36

Nội dung kiến thức: Di truyền học quần thể

Thành phần năng lực: Nhận thức sinh học

Mức độ nhận thức: Vận dụng

 

HD:

Tần số allele trội A = 1 – 0,2 = 0,8

Tỉ lệ kiểu gene của quần thể:

- Ở giới cái: (0,8)2 XAXA : 2(0,2)(0,8) XAXa : (0,2)2 XaXa

- Ở giới đực: (0,8) XAY: (0,2) XaY

Trong số các cá thể mang kiểu hình trội, số cá thể có kiểu gene đồng hợp chiếm tỉ lệ:

0,64/1,76 = 0,3636 ≈ 0,36

Câu 3

a) Trong quần thể, số kiểu gene quy định ốc vỏ nâu nhiều hơn số kiểu gene quy định ốc vỏ trắng.
Đúng
Sai
b) Tính trạng màu vỏ ốc tuân theo quy luật tương tác gene.
Đúng
Sai
c) Màu sắc của vỏ ốc do hai enzyme được quy định bởi gene A và gene B phân li độc lập xúc tác hình thành.
Đúng
Sai
d) Phép lai giữa ốc vỏ nâu với ốc vỏ trắng, nếu F1 có tỉ lệ 1 ốc vỏ nâu: 3 ốc vỏ trắng, thì F1 có bốn loại kiểu gene.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Nhóm B có hiệu suất tiêu hóa tinh bột cao nhất trong các nhóm.
Đúng
Sai
b) Hiệu suất tiêu hóa giảm khi nhiệt độ môi trường cao hơn hoặc thấp hơn 25°C.
Đúng
Sai
c) Nhiệt độ cao (35°C) ảnh hưởng tiêu cực đến hiệu suất tiêu hóa nhiều hơn nhiệt độ thấp (15°C).
Đúng
Sai
d) Nếu kéo dài thí nghiệm thêm 14 ngày, hiệu suất tiêu hóa của nhóm A sẽ vượt qua nhóm B do thích nghi với môi trường lạnh.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP