Cho đa thức \(P\left( x \right) = {x^4} + 2{x^3} + x - 2\). Đa thức \(Q\left( x \right) = P\left( x \right) - {x^4} - 2{x^3}\) là
A. \(Q\left( x \right) = 2{x^4} + 4{x^3} + x - 2.\)
B. \(Q\left( x \right) = 4{x^3} + x - 2.\)
C. \(Q\left( x \right) = x - 2.\)
D. \(Q\left( x \right) = x + 2.\)
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
Ta có \(Q\left( x \right) = P\left( x \right) - {x^4} - 2{x^3}\)
\( = {x^4} + 2{x^3} + x - 2 - {x^4} - 2{x^3}\)
\[ = \left( {{x^4} - {x^4}} \right) + \left( { - 2{x^3} + 2{x^3}} \right) + x - 2\]
\[ = x - 2\].
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(4x - 14.\)
B. \(4x + 14.\)
C. \(4x + 4.\)
D. \( - {x^2} + 4x - 14.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(P\left( x \right) + Q\left( x \right) = {x^3} - 2{x^2} + x - 5 + \left( { - {x^3} + 2{x^2} + 3x - 9} \right)\)
\( = {x^3} - 2{x^2} + x - 5 - {x^3} + 2{x^2} + 3x - 9\)
\( = \left( {{x^3} - {x^3}} \right) + \left( { - 2{x^2} + 2{x^2}} \right) + \left( {x + 3x} \right) - 9 - 5\)
\( = 4x - 14\).
Lời giải
Đáp án: 2
Cộng theo ta được:
\(\frac{\begin{array}{l}P\left( x \right) + Q\left( x \right) = 3{x^2} - 6x + 5\\P\left( x \right) - Q\left( x \right) = {x^2} + 2x - 3\end{array}}{{2P\left( x \right) = 4{x^2} - 4x + 2}}\)
Do đó, \(2P\left( x \right) = 2\left( {2{x^2} - 2x + 1} \right)\).
Suy ra \(P\left( x \right) = 2{x^2} - 2x + 1\).
Hệ số bậc vao nhất của \(P\left( x \right)\) là 2.
Câu 3
A. \(6{x^3} + {x^2} - 2x + 5\).
B. \(6{x^3} - {x^2} + 2x + 5\).
C. \(6{x^3} - {x^2} + 2x + 7\).
D. \(4{x^3} - {x^2} - 2x + 3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.