Câu hỏi:

23/02/2026 77 Lưu

Task 2. Look at the pictures and then order the letters.

Example. t/o/b/r/o " robot

v/r/e/i/r  __________________________ (ảnh 1)

v/r/e/i/r

" __________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

river
Chúng ta thấy hình ảnh dòng sông " river: dòng sông.

river

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

s/h/b/u/s/e  __________________________bushes Chúng ta thấy hình ảnh bụi cây

s/h/b/u/s/e

" __________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

bushes

Chúng ta thấy hình ảnh bụi cây " bushes: những bụi cây.

Câu 3:

e/r/o/t/m/e o/l/t/r/o/n/c  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh điều khiển từ xa

e/r/o/t/m/e o/l/t/r/o/n/c

" __________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

remote control

Chúng ta thấy hình ảnh điều khiển từ xa " remote control: điều khiển từ xa.

Câu 4:

u/m/i/s/a/d/t  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh sân vận động

u/m/i/s/a/d/t

" __________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

stadium

Chúng ta thấy hình ảnh sân vận động " stadium: sân vận động.

Câu 5:

m/r/o/s/t  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh đám mây với mưa và sét

m/r/o/s/t

" __________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

storm
Chúng ta thấy hình ảnh đám mây với mưa và sét " storm: cơn bão.

Câu 6:

n/m/o/o  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh Mặt Trăng

n/m/o/o

" __________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

moon

Chúng ta thấy hình ảnh Mặt Trăng " moon: Mặt Trăng.

Câu 7:

a/c/h/a/c/e/m/o/s/t/h  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh cậu bé đang ôm bụng đau

a/c/h/a/c/e/m/o/s/t/h

" __________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

stomachache

Chúng ta thấy hình ảnh cậu bé đang ôm bụng đau " stomachache: đau bụng.

Câu 8:

r/t/i/l/t/e  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh rác vứt bừa bãi

r/t/i/l/t/e

" __________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

litter

Chúng ta thấy hình ảnh rác vứt bừa bãi " litter: rác vứt bừa bãi.

Câu 9:

d/l/w/o/r  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh quả địa cầu và các bạn nhỏ đứng xung quanh

d/l/w/o/r

" __________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

world

Chúng ta thấy hình ảnh quả địa cầu và các bạn nhỏ đứng xung quanh " world: thế giới.

Câu 10:

n/o/u/a/r/i/d/s  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh khủng long

n/o/u/a/r/i/d/s

" __________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

dinosaur

Chúng ta thấy hình ảnh khủng long " dinosaur: khủng long.

Câu 11:

t/a/r/c/i/f/f  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh xe cộ đi lại trên đường

t/a/r/c/i/f/f

" __________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

traffic

Chúng ta thấy hình ảnh xe cộ đi lại trên đường " traffic: giao thông.

Câu 12:

d/l/s/i/a/n  __________________________Chúng ta thấy hình ảnh đảo

d/l/s/i/a/n

" __________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

island

Chúng ta thấy hình ảnh đảo " island: đảo.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) bought

My brother (buy) bought a new tablet to watch quiz programs and play video games last week.

Dịch: Em trai tôi đã mua một cái máy tính bảng mới để xem chương trình đố vui và chơi trò chơi điện tử vào tuần trước.

Giải thích:

- Câu diễn tả hành động buy đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ.

- Động từ quá khứ của buy là bought.

" Đáp án là bought.

Lời giải

Should tourists throw the litter into the garbage cans? – Yes, they should.

Dịch: Các du khách có nên vứt rác vào thùng rác không? – Có, họ nên.

Giải thích:

- Áp dụng công thức thể nghi vấn của should: Should + S + V nguyên thể ?

- Áp dụng công thức trả lời dạng Yes của should: Yes, S + should.

Câu 3

A. travel                

B. rocket          
C. supersonic plane                     
D. spaceship

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. grass                 

B. flowers        
C. trees               
D. path

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. ocean                

B. jungle         
C. mountain       
D. floor

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. scientist            

B. tourist         
C. astronaut        
D. robot

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP