khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 446 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following question.

Ann speaks French more fluently than James. 

A. James doesn't speak French as fluently as Ann., 
B. James doesn't speak French as fluently than Ann. 
C. James speaks French as fluently as Ann.
D. James speaks French more fluently than Ann

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh hơn: A + more … than + B

Có thể chuyển sang so sánh bằng ở dạng phủ định: B + not as … as + A

Dịch nghĩa: James không nói tiếng Pháp trôi chảy bằng Ann.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She hasn't gone to the gym for two weeks. 

A. It's been two weeks since she last went to the gym. 
B. It's been two weeks that she didn't go to the gym. 
C. It's been two weeks since she has gone to the gym. 
D. It's been two weeks when she last went to the gym.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc tương đương: have/has not + V3 + for + khoảng thời gian

↔ It’s been + khoảng thời gian + since + mốc quá khứ

Dịch nghĩa: Đã hai tuần kể từ lần cuối cô ấy đi tập gym.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. but it can also be done at home 
B. which allows them to stay active and healthy 
C. People can choose from different genres 
D. Spending time doing something fun is a great way to relax

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Câu trước nói về outdoor activities (hoạt động ngoài trời). Mệnh đề quan hệ “which allows them…” bổ sung ý nghĩa, giải thích lợi ích của các hoạt động này.

Dịch nghĩa: Một số người thích các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài và đạp xe, giúp họ duy trì sự năng động và sức khỏe.

Câu 2

A. This job pays a fixed amount, not hourly. 
B. The pay is £5 per hour. 
C. The cleaner job pays £6 per hour. 
D. You need to call 353456 to ask for a job interview.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Công việc dọn dẹp có mức lương 6 bảng Anh mỗi giờ.

Câu 3

A. A little people 
B. Any people 
C. Many of people 
D. A lot of people

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. To encourage teenagers to spend more time with family. 
B. To explain how setting goals can lead to a more balanced life. 
C. To show why teenagers should focus more on their hobbies. 
D. To describe how teenagers can achieve school success easily.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. harming           

B. to harm            
C. harmed             
D. harm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP