Câu hỏi:

27/02/2026 20 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.

Event Cancellation Notice

     Unfortunately, the weather forecast predicts heavy storms tomorrow, so, (29) _______ your safety, we have no choice but to (30) _______ the event. We understand and sincerely apologise for any disappointment this may cause. However, there is a (31) _______ event date that will be notified to you as soon as possible. For those who’ve (32) _______ tickets, please rest assured that there are two options available for you. You will receive a full refund if you claim it. (33) _______ option is to transfer your ticket to the new date.

     Please share this post to spread this information to everyone. We appreciate your understanding and support during this time. Thank you for your (34) _______, and we look forward to welcoming you again!

Unfortunately, the weather forecast predicts heavy storms tomorrow, so, (29) _______ your safety,

A. irrespective of
B. prior to 
C. for the sake of 
D. thanks to

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

A. irrespective of: bất chấp

B. prior to: trước khi

C. for the sake of: vì lợi ích của / vì sự an toàn của

D. thanks to: nhờ có

Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là C.

→ Unfortunately, the weather forecast predicts heavy storms tomorrow, so, for the sake of your safety, we have no choice but to call off the event.

Chọn C.

Dịch nghĩa: Thật không may, dự báo thời tiết dự báo ngày mai sẽ có bão lớn, vì vậy, vì sự an toàn của bạn, chúng tôi không có lựa chọn nào khác ngoài việc hủy sự kiện.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Unfortunately, the weather forecast predicts heavy storms tomorrow, so, (29) _______ your safety, we have no choice but to (30) _______ the event

A. go without                       

B. get by                      
C. figure out                  
D. call off

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

A. go without (phrasal verb): chịu thiếu thốn

B. get by (phrasal verb): xoay xở để sống

C. figure out (phrasal verb): tìm ra, hiểu ra

D. call off (phrasal verb): hủy bỏ

Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là D.

→ we have no choice but to call off the event.

Chọn D.

Dịch nghĩa: chúng tôi không có lựa chọn nào khác ngoài việc hủy bỏ sự kiện.

Câu 3:

However, there is a (31) _______ event date that will be notified to you as soon as possible.

A. fixed 
B. predictable 
C. rescheduled 
D. replacement

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

A. fixed (adj): cố định

B. predictable (adj): có thể dự đoán được

C. rescheduled (adj): được dời lịch, được sắp xếp lại thời gian

D. replacement (n): sự thay thế

Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là C.

→ However, there is a rescheduled event date that will be notified to you as soon as possible.

Chọn C.

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, sẽ có một ngày sự kiện được dời lịch và sẽ được thông báo cho bạn càng sớm càng tốt.

Câu 4:

For those who’ve (32) _______ tickets, please rest assured that there are two options available for you.

A. preserved 
B. purchased 
C. repaid 
D. pursued

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

A. preserved (v): bảo tồn, giữ gìn

B. purchased (v): mua

C. repaid (v): hoàn trả tiền

D. pursued (v): theo đuổi

→ For those who’ve purchased tickets, please rest assured that there are two options available for you.

Chọn B.

Dịch nghĩa: Đối với những người đã mua vé, xin hãy yên tâm rằng có hai lựa chọn dành cho bạn.

Câu 5:

You will receive a full refund if you claim it. (33) _______ option is to transfer your ticket to the new date.

A. Others
B. Other 
C. The other 
D. Another

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

A. Others: những cái khác (đại từ, không đi kèm trực tiếp với danh từ số ít phía sau)

B. Other: vài cái khác (đi với danh từ số nhiều hoặc không đếm được)

C. The other: cái còn lại (trong tổng số 2 cái), đi với danh từ đếm được số ít

D. Another: một cái khác (trong nhiều cái, không xác định), đi với danh từ số ít

Dựa vào câu phía trước có nhắc đến two options. Lựa chọn đầu tiên đã được nêu ra (nhận hoàn tiền). Suy ra, khoảng trống cần điền là từ dùng để chỉ sự vật còn lại duy nhất trong hai sự vật.

→ The other option is to transfer your ticket to the new date.

Chọn C.

Dịch nghĩa: Lựa chọn còn lại là chuyển vé của bạn sang ngày mới.

Câu 6:

Thank you for your (34) _______, and we look forward to welcoming you again!

A. leisure                                        

B. respect           
C. patience                    
D. account

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

A. leisure (n): sự rảnh rỗi

B. respect (n): sự tôn trọng

C. patience (n): sự kiên nhẫn

D. account (n): tài khoản, sự tính toán

Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án C

→ Thank you for your patience, and we look forward to welcoming you again!

Chọn C.

Dịch nghĩa: Cảm ơn sự kiên nhẫn của bạn, và chúng tôi mong được chào đón bạn một lần nữa!

Bài hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Event Cancellation Notice

Unfortunately, the weather forecast predicts heavy storms tomorrow, so, (29) for the sake of your safety, we have no choice but to (30) call off the event. We understand and sincerely apologise for any disappointment this may cause. However, there is a (31) rescheduled event date that will be notified to you as soon as possible.

For those who’ve (32) purchased tickets, please rest assured that there are two options available for you. You will receive a full refund if you claim it. (33) The other option is to transfer your ticket to the new date.

Please share this post to spread this information to everyone. We appreciate your understanding and support during this time. Thank you for your (34) patience, and we look forward to welcoming you again!

Thông báo hủy sự kiện

Thật không may, dự báo thời tiết dự báo ngày mai sẽ có bão lớn, vì vậy, (29) vì sự an toàn của bạn, chúng tôi không có lựa chọn nào khác ngoài việc (30) hủy bỏ sự kiện. Chúng tôi thấu hiểu và chân thành xin lỗi vì bất kỳ sự thất vọng nào mà điều này có thể gây ra. Tuy nhiên, sẽ có một ngày sự kiện được (31) dời lịch và sẽ được thông báo cho bạn càng sớm càng tốt.

Đối với những người đã (32) mua vé, xin hãy yên tâm rằng có hai lựa chọn dành cho bạn. Bạn sẽ được hoàn tiền đầy đủ nếu bạn yêu cầu. Lựa chọn (33) còn lại là chuyển vé của bạn sang ngày mới.

Vui lòng chia sẻ bài đăng này để lan tỏa thông tin này đến mọi người. Chúng tôi đánh giá cao sự thấu hiểu và ủng hộ của bạn trong thời gian này. Cảm ơn sự (34) kiên nhẫn của bạn, và chúng tôi mong được chào đón bạn một lần nữa!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Câu sau đây phù hợp nhất ở vị trí nào trong đoạn 1?

The question was, 'How can we measure the intelligence of a machine?' (Câu hỏi là, 'Làm thế nào chúng ta có thể đo lường trí thông minh của một cỗ máy?')

A. [III]

B. [I]

C. [II]

D. [IV]

Dịch đoạn: [I] Fifty or sixty years ago, computers were very simple machines, but even then scientists believed that one day machines would be able to 'think' and that they would probably be as intelligent as humans. [II] Alan Turing, who had helped to break the German Enigma code during the Second World War, came up with an answer. [III] In a Turing test, judges sit at a screen and have a chatroom conversation with the chatbot programme. They don't know if they are chatting with another person or with a chatbot. After exchanging messages for five minutes, the judge decides if he or she is chatting with a human or a machine. [IV]

([I] Cách đây 50 hoặc 60 năm, máy tính là những cỗ máy rất đơn giản, nhưng ngay cả khi đó, các nhà khoa học tin rằng một ngày nào đó máy móc sẽ có thể 'suy nghĩ' và có lẽ chúng sẽ thông minh như con người.

[II] Alan Turing, người đã giúp giải mã mật mã Enigma của Đức trong Thế chiến thứ hai, đã đưa ra câu trả lời.

[III] Trong một bài kiểm tra Turing, các giám khảo ngồi trước màn hình và trò chuyện trong phòng chat với chương trình chatbot. Họ không biết mình đang trò chuyện với người khác hay với chatbot. Sau khi trao đổi tin nhắn trong 5 phút, giám khảo quyết định xem mình đang trò chuyện với người hay với máy. [IV])

→ Dựa vào ngữ cảnh, câu trước vị trí [II] đề cập đến việc các nhà khoa học tin rằng máy móc sẽ có thể suy nghĩ và thông minh như con người. Câu chèn đóng vai trò đưa ra vấn đề cần giải quyết (Làm thế nào để đo lường?). Ngay sau vị trí [II], tác giả viết "Alan Turing... came up with an answer" (Alan Turing... đã đưa ra một câu trả lời). Do đó, việc đặt câu chèn vào vị trí [II] là hợp lý nhất.

Chọn C.                            

Câu 2

A. minimal                      
B. uncertain                
C. temporary                 
D. supreme

Lời giải

D

Từ paramount trong đoạn 3 có thể được thay thế tốt nhất bằng từ nào?

A. minimal (adj): tối thiểu, rất nhỏ

B. uncertain (adj): không chắc chắn

C. temporary (adj): tạm thời

D. supreme (adj): tối cao, quan trọng nhất

→ paramount (adj): quan trọng = supreme (adj): tối cao, quan trọng nhất

Thông tin: However, as the popularity of these natural sites increases, the importance of balancing tourism with environmental preservation becomes paramount.

(Tuy nhiên, khi sự phổ biến của các địa điểm tự nhiên này tăng lên, tầm quan trọng của việc cân bằng giữa du lịch và bảo tồn môi trường trở nên quan trọng nhất.)

Chọn D.

Câu 3

A. increased 
B. increase 
C. increasingly 
D. increasing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. of which presence with our oversight in preference to online connections
B. influence our lives due to a lack of online connections 
C. whose presence we sometimes overlook in favor of online connections 
D. are distant from us and require digital connections

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. are weakening technology by replacing real conversations 
B. gradually weaken technology when replacing real conversations 
C. have gradually weakened technology replaced real conversations 
D. are gradually weakened when technology replaces real conversations

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP