Câu hỏi:

28/02/2026 35 Lưu

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 5 648, 6 124, 4 130, 985, 1 678, 2 015

b) 12 450, 32 056, 9 567, 40 555, 25 490, 8 603

c) 15 487, 62 398, 29 567, 39 784, 61 794, 48 631

d) 8 905, 6 780, 7 994, 5 367, 4 902, 978

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a)

So sánh: 985 < 1 678 < 2 015 < 4 130 < 5 648 < 6 124

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 985; 1 678; 2 015; 4 130; 5 648; 6 124

 

b)

So sánh: 8 603 < 9 567 < 12 450 < 25 490 < 32 056 < 40 555

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

8 603; 9 567; 12 450; 25 490; 32 056; 40 555

c)

So sánh: 15 487 < 29 567 < 39 784 < 48 631 < 61 794 < 62 398

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

15 487; 29 567; 39 784; 48 631; 61 794; 62 398

d)

So sánh: 978 < 4 902 < 5 367 < 6 780 < 7 994 < 8 905

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 978; 4 902; 5 367; 6 780; 7 994; 8 905

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{9}{{15}} = \frac{{9:3}}{{15:3}} = \frac{3}{5}\]

\[\frac{2}{{20}} = \frac{{2:2}}{{20:2}} = \frac{1}{{10}}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{6}{{10}}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]

b)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{10}}{{18}} = \frac{{10:2}}{{18:2}} = \frac{5}{9}\]

\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{9}\]

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]

c)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{6}{{18}} = \frac{{6:6}}{{18:6}} = \frac{1}{3}\]

\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]

d)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{20}}{{32}} = \frac{{20:4}}{{32:4}} = \frac{5}{8}\]

\[\frac{3}{{12}} = \frac{{3:3}}{{12:3}} = \frac{1}{4}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{8}\]

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]

e)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{2}{6} = \frac{{2:2}}{{6:2}} = \frac{1}{3}\]

\[\frac{{10}}{{45}} = \frac{{10:5}}{{45:5}} = \frac{2}{9}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{3}{9}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{2}{9}\]

f)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]

\[\frac{{49}}{{14}} = \frac{{49:7}}{{14:7}} = \frac{7}{2}\]

g)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{56}}{{48}} = \frac{{56:8}}{{48:8}} = \frac{7}{6}\]

\[\frac{{20}}{{15}} = \frac{{20:5}}{{15:5}} = \frac{4}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]

\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{8}{6}\]

h)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]

\[\frac{{40}}{{15}} = \frac{{40:5}}{{15:5}} = \frac{8}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]

\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{{16}}{6}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP