Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
96 người thi tuần này 4.6 206 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) b)
|
Số |
Đọc số |
Làm tròn số đến hàng nghìn |
|
15 462 |
Mười lăm nghìn bốn trăm sáu mươi hai |
15 000 |
|
31 601 |
Ba mươi mốt nghìn sáu trăm linh một |
32 000 |
|
9 568 |
Chín nghìn năm trăm sáu mươi tám |
10 000 |
|
164 277 |
Một trăm sáu mươi tư nghìn hai trăm bảy mươi bảy |
164 000 |
|
314 297 |
Ba trăm mười bốn nghìn hai trăm chín mươi bảy |
314 000 |
|
54 187 |
Năm mươi bốn nghìn một trăm tám mươi bảy |
54 000 |
|
78 024 |
Bảy mươi tám nghìn không trăm hai mươi bốn |
78 000 |
|
213 670 |
Hai trăm mười ba nghìn sáu trăm bảy mươi |
214 000 |
c)
So sánh: 314 297 > 213 670 > 164 277 > 78 024 > 54 187 > 31 601 > 15 462 > 9 568
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
314 297; 213 670; 164 277; 78 024; 54 187; 31 601; 15 462; 9 568
d)
So sánh: 72 564 > 54 187 > 31 601 > 15 462 > 9 568
Vậy: Các số nhỏ hơn 72 564 là: 54 187; 31 601; 15 462; 9 568
Lời giải
a)
So sánh: 985 < 1 678 < 2 015 < 4 130 < 5 648 < 6 124
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 985; 1 678; 2 015; 4 130; 5 648; 6 124
b)
So sánh: 8 603 < 9 567 < 12 450 < 25 490 < 32 056 < 40 555
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
8 603; 9 567; 12 450; 25 490; 32 056; 40 555
c)
So sánh: 15 487 < 29 567 < 39 784 < 48 631 < 61 794 < 62 398
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
15 487; 29 567; 39 784; 48 631; 61 794; 62 398
d)
So sánh: 978 < 4 902 < 5 367 < 6 780 < 7 994 < 8 905
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 978; 4 902; 5 367; 6 780; 7 994; 8 905
Lời giải
Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương
a) 24213 + 12 567 = 36 780 b) 25 784 + 36 186 = 61 970
c) 36 847 – 16 987 = 19 860 d) 92 269 - 26 780 = 65 489
e) 5 × 10 852 = 54 260 f) 13 870 × 25 = 346 750
g) 211 280 : 8 = 26 410 h) 264 495 : 7 557 = 35
Lời giải
a)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{{15}} = \frac{{9:3}}{{15:3}} = \frac{3}{5}\]
\[\frac{2}{{20}} = \frac{{2:2}}{{20:2}} = \frac{1}{{10}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{6}{{10}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]
b)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{10}}{{18}} = \frac{{10:2}}{{18:2}} = \frac{5}{9}\]
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{9}\]
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]
c)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{6}{{18}} = \frac{{6:6}}{{18:6}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
d)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{20}}{{32}} = \frac{{20:4}}{{32:4}} = \frac{5}{8}\]
\[\frac{3}{{12}} = \frac{{3:3}}{{12:3}} = \frac{1}{4}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{8}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]
e)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{2}{6} = \frac{{2:2}}{{6:2}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{{10}}{{45}} = \frac{{10:5}}{{45:5}} = \frac{2}{9}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{3}{9}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{2}{9}\]
f)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{49}}{{14}} = \frac{{49:7}}{{14:7}} = \frac{7}{2}\]
g)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{56}}{{48}} = \frac{{56:8}}{{48:8}} = \frac{7}{6}\]
\[\frac{{20}}{{15}} = \frac{{20:5}}{{15:5}} = \frac{4}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{8}{6}\]
h)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]
\[\frac{{40}}{{15}} = \frac{{40:5}}{{15:5}} = \frac{8}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{{16}}{6}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 giờ = ………. phút b) 4 giờ = ………. giây
c) 2 giờ 25 phút = ………. phút d) 1 giờ 47 phút = ………. giây
e) \[\frac{1}{2}\] giờ = ………. phút f) \[\frac{5}{3}\] phút = ………. giây
g) 231 năm = … thế kỉ … năm h) 480 giây = … phút … giây
i) \[\frac{6}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) 2 thế kỉ 14 năm = ………. năm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 giờ = ………. phút b) 4 giờ = ………. giây
c) 2 giờ 25 phút = ………. phút d) 1 giờ 47 phút = ………. giây
e) \[\frac{1}{2}\] giờ = ………. phút f) \[\frac{5}{3}\] phút = ………. giây
g) 231 năm = … thế kỉ … năm h) 480 giây = … phút … giây
i) \[\frac{6}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) 2 thế kỉ 14 năm = ………. năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








