Cho các số: 15 462, 31 601, 9 568, 164 277, 314 297, 54 187, 78 024, 213 670
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến hàng nghìn
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
d) Tìm các số nhỏ hơn 72 564
Cho các số: 15 462, 31 601, 9 568, 164 277, 314 297, 54 187, 78 024, 213 670
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến hàng nghìn
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
d) Tìm các số nhỏ hơn 72 564
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) b)
c)
So sánh: 314 297 > 213 670 > 164 277 > 78 024 > 54 187 > 31 601 > 15 462 > 9 568
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
314 297; 213 670; 164 277; 78 024; 54 187; 31 601; 15 462; 9 568
d)
So sánh: 72 564 > 54 187 > 31 601 > 15 462 > 9 568
Vậy: Các số nhỏ hơn 72 564 là: 54 187; 31 601; 15 462; 9 568
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Số lần Tuấn lấy được quả bóng xanh là: 10 lần
b) Số lần Tuấn lấy được quả bóng vàng là: 15 lần
c) Số lần Tuấn lấy bóng từ trong hộp là: 38 lần
d) Số lần Tuấn lấy được bóng đỏ ít hơn số lần lấy được bóng vàng là: 2 lần
Lời giải
a)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{{15}} = \frac{{9:3}}{{15:3}} = \frac{3}{5}\]
\[\frac{2}{{20}} = \frac{{2:2}}{{20:2}} = \frac{1}{{10}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{6}{{10}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]
b)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{10}}{{18}} = \frac{{10:2}}{{18:2}} = \frac{5}{9}\]
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{9}\]
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]
c)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{6}{{18}} = \frac{{6:6}}{{18:6}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
d)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{20}}{{32}} = \frac{{20:4}}{{32:4}} = \frac{5}{8}\]
\[\frac{3}{{12}} = \frac{{3:3}}{{12:3}} = \frac{1}{4}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{8}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]
e)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{2}{6} = \frac{{2:2}}{{6:2}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{{10}}{{45}} = \frac{{10:5}}{{45:5}} = \frac{2}{9}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{3}{9}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{2}{9}\]
f)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{49}}{{14}} = \frac{{49:7}}{{14:7}} = \frac{7}{2}\]
g)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{56}}{{48}} = \frac{{56:8}}{{48:8}} = \frac{7}{6}\]
\[\frac{{20}}{{15}} = \frac{{20:5}}{{15:5}} = \frac{4}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{8}{6}\]
h)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]
\[\frac{{40}}{{15}} = \frac{{40:5}}{{15:5}} = \frac{8}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{{16}}{6}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

