Câu hỏi:

28/02/2026 33 Lưu

Cho các số: 15 462, 31 601, 9 568, 164 277, 314 297, 54 187, 78 024, 213 670

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến hàng nghìn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

d) Tìm các số nhỏ hơn 72 564

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) b)

Số

Đọc số

Làm tròn số

đến hàng nghìn

15 462

Mười lăm nghìn bốn trăm sáu mươi hai

15 000

31 601

Ba mươi mốt nghìn sáu trăm linh một

32 000

9 568

Chín nghìn năm trăm sáu mươi tám

10 000

164 277

Một trăm sáu mươi tư nghìn hai trăm bảy mươi bảy

164 000

314 297

Ba trăm mười bốn nghìn hai trăm chín mươi bảy

314 000

54 187

Năm mươi bốn nghìn một trăm tám mươi bảy

54 000

78 024

Bảy mươi tám nghìn không trăm hai mươi bốn

78 000

213 670

Hai trăm mười ba nghìn sáu trăm bảy mươi

214 000

c)

So sánh: 314 297 > 213 670 > 164 277 > 78 024 > 54 187 > 31 601 > 15 462 > 9 568

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

314 297; 213 670; 164 277; 78 024; 54 187; 31 601; 15 462; 9 568

d)

So sánh: 72 564 > 54 187 > 31 601 > 15 462 > 9 568

Vậy: Các số nhỏ hơn 72 564 là: 54 187; 31 601; 15 462; 9 568

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{9}{{15}} = \frac{{9:3}}{{15:3}} = \frac{3}{5}\]

\[\frac{2}{{20}} = \frac{{2:2}}{{20:2}} = \frac{1}{{10}}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{6}{{10}}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]

b)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{10}}{{18}} = \frac{{10:2}}{{18:2}} = \frac{5}{9}\]

\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{9}\]

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]

c)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{6}{{18}} = \frac{{6:6}}{{18:6}} = \frac{1}{3}\]

\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]

d)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{20}}{{32}} = \frac{{20:4}}{{32:4}} = \frac{5}{8}\]

\[\frac{3}{{12}} = \frac{{3:3}}{{12:3}} = \frac{1}{4}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{8}\]

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]

e)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{2}{6} = \frac{{2:2}}{{6:2}} = \frac{1}{3}\]

\[\frac{{10}}{{45}} = \frac{{10:5}}{{45:5}} = \frac{2}{9}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{3}{9}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{2}{9}\]

f)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]

\[\frac{{49}}{{14}} = \frac{{49:7}}{{14:7}} = \frac{7}{2}\]

g)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{56}}{{48}} = \frac{{56:8}}{{48:8}} = \frac{7}{6}\]

\[\frac{{20}}{{15}} = \frac{{20:5}}{{15:5}} = \frac{4}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]

\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{8}{6}\]

h)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]

\[\frac{{40}}{{15}} = \frac{{40:5}}{{15:5}} = \frac{8}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]

\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{{16}}{6}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP