Câu hỏi:

28/02/2026 66 Lưu

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 m2 6 dm2 = ………. dm2                    

b) 21 m2 54 dm2 = ………. dm2

c) 1 m2 87 cm2 = ………. cm2                   

d) 3 dm2 23 cm2 = ………. cm2

e) 8 dm2 21 cm2 = ………. mm2                

f) 42 cm2 54 mm2 = ………. mm2

g) 57 m2 49 cm2 = ………. cm2                 

h) 8 m2 9 dm2 = ………. mm2

i) 1302010 mm2 = … m2 … dm2 … cm2 …mm2

j) 2035487 mm = … m2 … dm2 … cm2 …mm2

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) 5 m2 6 dm2 = 506 dm2                       

b) 21 m2 54 dm2 = 2 154 dm2

c) 1 m2 87 cm2 = 10 087 cm2                 

d) 3 dm2 23 cm2 = 323 cm2

e) 8 dm2 21 cm2 = 82 100 mm2              

f) 42 cm2 54 mm2 = 4 254 mm2

g) 57 m2 49 cm2 = 570 049 cm2             

h) 8 m2 9 dm2 = 8 090 000 mm2

i) 1 302 010 mm2 = 1 m2 30 dm2 20 cm2 10 mm2

j) 2 035 487 mm = 2 m2 3 dm2 54 cm2 87 mm2

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{9}{{15}} = \frac{{9:3}}{{15:3}} = \frac{3}{5}\]

\[\frac{2}{{20}} = \frac{{2:2}}{{20:2}} = \frac{1}{{10}}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{6}{{10}}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]

b)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{10}}{{18}} = \frac{{10:2}}{{18:2}} = \frac{5}{9}\]

\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{9}\]

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]

c)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{6}{{18}} = \frac{{6:6}}{{18:6}} = \frac{1}{3}\]

\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]

d)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{20}}{{32}} = \frac{{20:4}}{{32:4}} = \frac{5}{8}\]

\[\frac{3}{{12}} = \frac{{3:3}}{{12:3}} = \frac{1}{4}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{8}\]

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]

e)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{2}{6} = \frac{{2:2}}{{6:2}} = \frac{1}{3}\]

\[\frac{{10}}{{45}} = \frac{{10:5}}{{45:5}} = \frac{2}{9}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{3}{9}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{2}{9}\]

f)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]

\[\frac{{49}}{{14}} = \frac{{49:7}}{{14:7}} = \frac{7}{2}\]

g)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{56}}{{48}} = \frac{{56:8}}{{48:8}} = \frac{7}{6}\]

\[\frac{{20}}{{15}} = \frac{{20:5}}{{15:5}} = \frac{4}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]

\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{8}{6}\]

h)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]

\[\frac{{40}}{{15}} = \frac{{40:5}}{{15:5}} = \frac{8}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]

\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{{16}}{6}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP