Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 m2 6 dm2 = ………. dm2
b) 21 m2 54 dm2 = ………. dm2
c) 1 m2 87 cm2 = ………. cm2
d) 3 dm2 23 cm2 = ………. cm2
e) 8 dm2 21 cm2 = ………. mm2
f) 42 cm2 54 mm2 = ………. mm2
g) 57 m2 49 cm2 = ………. cm2
h) 8 m2 9 dm2 = ………. mm2
i) 1302010 mm2 = … m2 … dm2 … cm2 …mm2
j) 2035487 mm = … m2 … dm2 … cm2 …mm2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 m2 6 dm2 = ………. dm2
b) 21 m2 54 dm2 = ………. dm2
c) 1 m2 87 cm2 = ………. cm2
d) 3 dm2 23 cm2 = ………. cm2
e) 8 dm2 21 cm2 = ………. mm2
f) 42 cm2 54 mm2 = ………. mm2
g) 57 m2 49 cm2 = ………. cm2
h) 8 m2 9 dm2 = ………. mm2
i) 1302010 mm2 = … m2 … dm2 … cm2 …mm2
j) 2035487 mm = … m2 … dm2 … cm2 …mm2
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) 5 m2 6 dm2 = 506 dm2
b) 21 m2 54 dm2 = 2 154 dm2
c) 1 m2 87 cm2 = 10 087 cm2
d) 3 dm2 23 cm2 = 323 cm2
e) 8 dm2 21 cm2 = 82 100 mm2
f) 42 cm2 54 mm2 = 4 254 mm2
g) 57 m2 49 cm2 = 570 049 cm2
h) 8 m2 9 dm2 = 8 090 000 mm2
i) 1 302 010 mm2 = 1 m2 30 dm2 20 cm2 10 mm2
j) 2 035 487 mm = 2 m2 3 dm2 54 cm2 87 mm2
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Số lần Tuấn lấy được quả bóng xanh là: 10 lần
b) Số lần Tuấn lấy được quả bóng vàng là: 15 lần
c) Số lần Tuấn lấy bóng từ trong hộp là: 38 lần
d) Số lần Tuấn lấy được bóng đỏ ít hơn số lần lấy được bóng vàng là: 2 lần
Lời giải
a)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{{15}} = \frac{{9:3}}{{15:3}} = \frac{3}{5}\]
\[\frac{2}{{20}} = \frac{{2:2}}{{20:2}} = \frac{1}{{10}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{6}{{10}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]
b)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{10}}{{18}} = \frac{{10:2}}{{18:2}} = \frac{5}{9}\]
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{9}\]
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]
c)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{6}{{18}} = \frac{{6:6}}{{18:6}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
d)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{20}}{{32}} = \frac{{20:4}}{{32:4}} = \frac{5}{8}\]
\[\frac{3}{{12}} = \frac{{3:3}}{{12:3}} = \frac{1}{4}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{8}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]
e)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{2}{6} = \frac{{2:2}}{{6:2}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{{10}}{{45}} = \frac{{10:5}}{{45:5}} = \frac{2}{9}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{3}{9}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{2}{9}\]
f)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{49}}{{14}} = \frac{{49:7}}{{14:7}} = \frac{7}{2}\]
g)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{56}}{{48}} = \frac{{56:8}}{{48:8}} = \frac{7}{6}\]
\[\frac{{20}}{{15}} = \frac{{20:5}}{{15:5}} = \frac{4}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{8}{6}\]
h)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]
\[\frac{{40}}{{15}} = \frac{{40:5}}{{15:5}} = \frac{8}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{{16}}{6}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

