Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 4. Biểu thức chứa chữ có đáp án
75 người thi tuần này 4.6 75 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 43: Em làm được những gì? có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 42: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 41: Phép trừ các số tự nhiên có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 40: Phép cộng các số tự nhiên có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 39. Thực hành và trải nghiệm có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 38. Ôn tập học kì 1 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 37. Em đã làm được gì? có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 36. Yến, tạ, tấn có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Nếu a = 567 thì a - 516 = 567 - 516 = 51
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nếu m = 4, n = 9 thì 25 : (n - m) = 25 : (9 - 4) = 25 : 5 = 5
Câu 3/11
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nếu a = 2 thì a + 7 = 2 + 2 = 9
Nếu a = 2 thì 5 ´ a + 6 = 5 ´ 2 + 6 = 16
Nếu a = 2 thì (4 : a) - 1 = (4 : 2) - 1 = 2 - 1 = 1
Nếu a = 2 thì 3 ´ a - 2 = 3 ´ 2 - 2 = 4
Vậy với a = 2 thì biểu thức 5 ´ a + 6 có giá trị lớn nhất.
Lời giải
d) Đáp án đúng là: D
Nếu a = 1 thì 83 + 11 ´ a = 83 + 11 ´ 1 = 83 + 11 = 94.
Nếu a = 2 thì 83 + 11 ´ a = 83 + 11 ´ 2 = 83 + 22 = 105.
Nếu a = 3 thì 83 + 11 ´ a = 83 + 11 ´ 3 = 83 + 33 = 116.
Nếu a = 0 thì 83 + 11 ´ a = 83 + 11 ´ 0 = 83 + 0 = 83.
Vậy với a = 0 thì biểu thức 83 + 11 ´ a có giá trị nhỏ nhất
Câu 5/11
Tính giá trị của biểu thức.
Tính giá trị của biểu thức.
Lời giải
a) Nếu a = 5 thì 388 - 52 ´ a = 388 - 52 ´ 5
= 388 - 260
= 128
b) Nếu b = 45 thì 107 + b : 5 = 107 + 45 : 5
= 107 + 9
= 116
c) Nếu a = 424, b = 4 thì a - b ´ 6 = 424 - 4 ´ 6
= 424 - 24
= 400
d) Nếu a = 16, b = 4 thì (20 + a) ´ b = (20 + 16) ´ 4
= 36 ´ 4
= 144
Câu 6/11
Điền số vào chỗ chấm.

a) Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: ………………
b) Hãy tính chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật theo kích thước trong bảng dưới đây:
Chiều dài (cm)
Chiều rộng (cm)
Chu vi mảnh vườn (cm2)
5
4
……………..
10
7
……………..
13
9
……………..
Điền số vào chỗ chấm.

a) Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: ………………
b) Hãy tính chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật theo kích thước trong bảng dưới đây:
|
Chiều dài (cm) |
Chiều rộng (cm) |
Chu vi mảnh vườn (cm2) |
|
5 |
4 |
…………….. |
|
10 |
7 |
…………….. |
|
13 |
9 |
…………….. |
Lời giải
a) Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: (a + b) ´ 2.
b)
|
Chiều dài (cm) |
Chiều rộng (cm) |
Chu vi mảnh vườn (cm2) |
|
5 |
4 |
18 |
|
10 |
7 |
34 |
|
13 |
9 |
44 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

