Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 4. Biểu thức chứa chữ có đáp án
19 người thi tuần này 4.6 19 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
8 bài tập Tính nhanh - Tính bằng cách thuận tiện (có lời giải)
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 20
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 19
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 18
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 17
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 16
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 15
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 14
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Nếu a = 567 thì a - 516 = 567 - 516 = 51
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nếu m = 4, n = 9 thì 25 : (n - m) = 25 : (9 - 4) = 25 : 5 = 5
Câu 3/11
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nếu a = 2 thì a + 7 = 2 + 2 = 9
Nếu a = 2 thì 5 ´ a + 6 = 5 ´ 2 + 6 = 16
Nếu a = 2 thì (4 : a) - 1 = (4 : 2) - 1 = 2 - 1 = 1
Nếu a = 2 thì 3 ´ a - 2 = 3 ´ 2 - 2 = 4
Vậy với a = 2 thì biểu thức 5 ´ a + 6 có giá trị lớn nhất.
Lời giải
d) Đáp án đúng là: D
Nếu a = 1 thì 83 + 11 ´ a = 83 + 11 ´ 1 = 83 + 11 = 94.
Nếu a = 2 thì 83 + 11 ´ a = 83 + 11 ´ 2 = 83 + 22 = 105.
Nếu a = 3 thì 83 + 11 ´ a = 83 + 11 ´ 3 = 83 + 33 = 116.
Nếu a = 0 thì 83 + 11 ´ a = 83 + 11 ´ 0 = 83 + 0 = 83.
Vậy với a = 0 thì biểu thức 83 + 11 ´ a có giá trị nhỏ nhất
Câu 5/11
Tính giá trị của biểu thức.
Tính giá trị của biểu thức.
Lời giải
a) Nếu a = 5 thì 388 - 52 ´ a = 388 - 52 ´ 5
= 388 - 260
= 128
b) Nếu b = 45 thì 107 + b : 5 = 107 + 45 : 5
= 107 + 9
= 116
c) Nếu a = 424, b = 4 thì a - b ´ 6 = 424 - 4 ´ 6
= 424 - 24
= 400
d) Nếu a = 16, b = 4 thì (20 + a) ´ b = (20 + 16) ´ 4
= 36 ´ 4
= 144
Câu 6/11
Điền số vào chỗ chấm.

a) Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: ………………
b) Hãy tính chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật theo kích thước trong bảng dưới đây:
Chiều dài (cm)
Chiều rộng (cm)
Chu vi mảnh vườn (cm2)
5
4
……………..
10
7
……………..
13
9
……………..
Điền số vào chỗ chấm.

a) Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: ………………
b) Hãy tính chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật theo kích thước trong bảng dưới đây:
|
Chiều dài (cm) |
Chiều rộng (cm) |
Chu vi mảnh vườn (cm2) |
|
5 |
4 |
…………….. |
|
10 |
7 |
…………….. |
|
13 |
9 |
…………….. |
Lời giải
a) Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức: (a + b) ´ 2.
b)
|
Chiều dài (cm) |
Chiều rộng (cm) |
Chu vi mảnh vườn (cm2) |
|
5 |
4 |
18 |
|
10 |
7 |
34 |
|
13 |
9 |
44 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

