Câu hỏi:

02/03/2026 44 Lưu

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

    a) \(1,25.6.\left( { - 8} \right)\);                 

    b) \(\frac{2}{3} + \left( {\frac{5}{7} + \frac{{ - 2}}{3}} \right)\);

    c) \(3,4.\left( { - 23,68} \right) - 3,4.45,12 + \left( { - 31,2} \right).3,4\);

    d) \(\frac{2}{7} + \frac{5}{7}.\left( {60\%  - 0,25} \right).{\left( { - 2} \right)^2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \(1,25.6.\left( { - 8} \right)\)

\( = \left[ {1,25.\left( { - 8} \right)} \right].6\)

\( = \left( { - 10} \right).6\)

\( =  - 60\).

b) \(\frac{2}{3} + \left( {\frac{5}{7} + \frac{{ - 2}}{3}} \right)\)

\( = \frac{2}{3} + \frac{5}{7} + \frac{{ - 2}}{3}\)

\[ = \left( {\frac{2}{3} + \frac{{ - 2}}{3}} \right) + \frac{5}{7}\]

\( = 0 + \frac{5}{7} = \frac{5}{7}\).

c) \(3,4.\left( { - 23,68} \right) - 3,4.45,12 + \left( { - 31,2} \right).3,4\)

\[ = 3,4.\left[ {\left( { - 23,68} \right) - 45,12 + \left( { - 31,2} \right)} \right]\]

\[ = 3,4.\left[ { - 100} \right]\]

\[ =  - 340\].

d) \(\frac{2}{7} + \frac{5}{7}.\left( {60\%  - 0,25} \right).{\left( { - 2} \right)^2}\)

\( = \frac{2}{7} + \frac{5}{7}.\left( {\frac{{60}}{{100}} - \frac{{25}}{{100}}} \right).4\)

\( = \frac{2}{7} + \frac{5}{7}.4.\frac{{35}}{{100}}\)

\( = \frac{2}{7} + \frac{{20}}{7}.\frac{7}{{20}}\)

\[ = \frac{2}{7} + 1\]\[ = \frac{9}{7}\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Số bạn học sinh yêu thích bóng đá là: \(36 + 9 = 45\) (bạn).

Số bạn học sinh yêu thích cầu lông là: \(24 + 25 = 49\) (bạn).

Số bạn học sinh yêu thích bơi lội là: \(21 + 18 = 39\) (bạn).

Số bạn học sinh yêu thích bóng rổ là: \(20 + 11 = 31\) (bạn).

Do đó môn thể thao được yêu thích nhất là cầu lông.

Câu 2

A. \(\frac{{ - 23}}{{ - 24}}\);  
B. \(\frac{{16}}{{ - 7}}\);
C. \(\frac{{22}}{0}\);
D. \(\frac{n}{{12}}\,\,\left( {n \in \mathbb{N}} \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Cách viết \(\frac{{22}}{0}\) không cho ta một phân số vì mẫu số bằng 0.

Câu 3

Cho \(A = \frac{1}{{{2^2}}} + \frac{1}{{{4^2}}} + \frac{1}{{{6^2}}} + ... + \frac{1}{{{{100}^2}}}\). Chứng minh \(A < \frac{1}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Ba điểm \(F,O,G\) thẳng hàng; 
B. Điểm \(O\) nằm giữa hai điểm \(F\) và \(G\); 
C. Hai điểm \(F\) và \(G\) nằm khác phía so với điểm \(O\); 
D. Hai điểm \(F\) và \(O\) nằm khác phía so với điểm \(G\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Cho đoạn thẳng \(AB = 9cm\). Điểm \(C\) nằm giữa hai điểm \(A\) và \(B\) sao cho \(CB = 3cm\). Trên tia đối của tia \(CB\) lấy điểm \(M\) sao cho \(CM = 3cm\).

    a) Kể tên các bộ ba điểm thẳng hàng.

    b) Tính độ dài đoạn thẳng \(AC\).

    c) Điểm \(C\) có là trung điểm của đoạn thẳng \(MB\) không? Vì sao?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

1. Biểu đồ sau cho biết số cây trồng được của các lớp 6 trong một trường THCS nhân dịp lễ trông cây xanh:

\(6A\)

b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 1)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 2)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 3)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 4)

\(6B\)

b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 5)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 6)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 7)

\(6C\)

b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 8)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 9)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 10)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 11)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 12)

\(6D\)

b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 13)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 14)
b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 15): 10 cây

    a) Lập bảng thống kê số cây xanh trồng được của mỗi lớp theo mẫu sau:

Lớp

\(6A\)

\(6B\)

\(6C\)

\(6D\)

Số cây xanh

 

 

 

 

    b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)?

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số \(1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5\). Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:

Số ghi trên thẻ

1

2

3

4

5

Số lần

3

5

4

5

3

Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP