Câu hỏi:

02/03/2026 32 Lưu

Để giám sát quá trình hô hấp của bệnh nhân, các nhân viên y tế sử dụng một đai mỏng gồm 200 vòng dây kim loại quấn liên tiếp nhau được buộc xung quanh ngực của bệnh nhân như hình bên. Khi bệnh nhân hít vào, diện tích của các vòng dây tăng lên một lượng \(50\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\). Biết từ trường Trái Đất tại vị trí đang xét được xem gần đúng là đều và có độ lớn cảm ứng từ là B , các đường sức từ hợp với mặt phẳng cuộn dây một góc \({30^\circ }\). Giả sử thời gian để một bệnh nhân hít vào là \(1,25\;{\rm{s}}\), khi đó độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình sinh ra bởi cuộn dây trong quá trình nói trên là \(2,4 \cdot {10^{ - 5}}\;{\rm{V}}\). Giá trị của cảm ứng từ B của Trái Đất là

A. \(60\mu \;{\rm{T}}\).                                
B. \(56\mu \;{\rm{T}}\).                   
C. \(62\mu \;{\rm{T}}\).              
D. \(50\mu \;{\rm{T}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(e = \left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right| = \frac{{NB\Delta S\cos \alpha }}{{\Delta t}} \Rightarrow 2,4 \cdot {10^{ - 5}} = \frac{{200 \cdot B \cdot 50 \cdot {{10}^{ - 4}} \cdot \cos \left( {{{90}^\circ } - {{30}^\circ }} \right)}}{{1,25}} \Rightarrow B = 6 \cdot {10^{ - 5}}T = 60\mu T\)

Chọn A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. là sóng ngang và mang năng lượng.
C. lan truyền trong chân không với tốc độ \({\rm{c}} = {3.10^8}\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\).
D. chỉ truyền được trong chân không.

Lời giải

Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và chân không. Chọn D

Câu 4

A. Jun (J).
B. Jun trên kilôgam độ (J/kg.dộ).
C. Jun trên kilôgam (J/kg)                 
D. Jun trên độ (J/độ).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({{\rm{N}}_2} > {{\rm{N}}_1}\).                       
B. \({N_2} < {N_1}\).                
C. \({N_2} = {N_1}\).                     
D. \({N_2} \cdot {N_1} = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({36.10^3}\;{\rm{J}}\).                
B. \({273.10^3}\;{\rm{J}}\).                   
C. \({68.10^3}\;{\rm{J}}\).                     
D. \({136.10^3}\;{\rm{J}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP