Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) \(\Delta \) qua \(M(2; - 3)\) và vuông góc với \(AB\) và \(A(1,5),B( - 4,7)\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là: \( - 5x + 2y + 16 = 0\)
b) \(\Delta \) đi qua \(A( - 1,2)\) và \(B(3, - 1)\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là: \(3x + 4y - 5 = 0\)
c) \(\Delta \) qua \(A( - 3,5),\Delta \bot d:x - 2y + 3 = 0\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là: \(x + y - 2 = 0\)
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Ôn tập chương 7 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Sai |
a) Qua \(M(2; - 3)\) và vuông góc với \(AB\) và \(A(1,5),B( - 4,7)\)
\(M(2; - 3) \in \Delta \). Vì \(\Delta \bot AB \Rightarrow \) Vectơ pháp tuyến của \(\Delta \) là \(\vec n = \overrightarrow {AB} = ( - 5,2)\)
\(\Delta : - 5(x - 2) + 2(y + 3) = 0 \Leftrightarrow - 5x + 2y + 16 = 0\)
b) Vì \(\Delta \) đi qua \(A\) và \(B\)
\( \Rightarrow \) vectơ chỉ phương của \(\Delta \) là \(\overrightarrow {{u_\Delta }} = \overrightarrow {AB} = (4, - 3)\)
\( \Rightarrow \) vectơ pháp tuyến của \(\Delta \) là \(\overrightarrow {{n_\Delta }} = (3,4)\)
Ta có: \(A( - 1,2) \in \Delta \) nên
Phương trình tổng quát của \(\Delta :3(x + 1) + 4(y - 2) = 0 \Leftrightarrow 3x + 4y - 5 = 0\)
c) Qua \(A( - 3,5),\Delta \bot d:x - 2y + 3 = 0\)
\(A( - 3,5) \in \Delta \). Vì \(\Delta \bot d \Rightarrow \) vectơ pháp tuyến của \(\Delta \) là \(\overrightarrow {{n_\Delta }} \bot \overrightarrow {{n_d}} = (1, - 2)\)
\( \Rightarrow \) Vectơ pháp tuyến của \(\Delta :\overrightarrow {{n_\Delta }} = (2,1)\)
Phương trình tổng quát của \(\Delta :2(x + 3) + 1(y - 5) = 0 \Leftrightarrow 2x + y + 1 = 0\)
d) Qua \(A( - 1,2),\Delta //d:x = 3\)
\(A( - 1,2) \in \Delta \).
Vì \(\Delta //d:x + 0y - 3 = 0 \Rightarrow \) vectơ pháp tuyến của \(\Delta :\overrightarrow {{n_\Delta }} = \overrightarrow {{n_d}} = (1,0)\)
Phương trình tổng quát của \(\Delta :1(x + 1) + 0(y - 2) = 0 \Leftrightarrow x + 1 = 0\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Ta có: \(\overrightarrow {AB} = (2;2)\).
Đường trung trực \(d\) của đoạn \(AB\) đi qua \(M(1;5)\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec n = \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} = (1;1)\) là
\(d:x + y - 6 = 0.\)
- Tâm \(I\) là giao điểm của \(d\) và \(\Delta \) nên tọa độ \(I\) là nghiệm của hệ phương trình sau:
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y - 6 = 0}\\{x - 2y + 5 = 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{7}{3}}\\{y = \frac{{11}}{3}}\end{array} \Rightarrow I\left( {\frac{7}{3};\frac{{11}}{3}} \right).} \right.} \right.\)
- Bán kính: \(R = IA = \sqrt {{{\left( {0 - \frac{7}{3}} \right)}^2} + {{\left( {4 - \frac{{11}}{3}} \right)}^2}} = \frac{{5\sqrt 2 }}{3}\).
Vậy phương trình đường tròn là \((C):{\left( {x - \frac{7}{3}} \right)^2} + {\left( {y - \frac{{11}}{3}} \right)^2} = \frac{{50}}{9}\).
Lời giải
Gọi đường tròn cần tìm là \((I;R)\) với \(I(a;b)\) là tâm đường tròn.
Đường tròn \((I;R)\) tiếp xúc với các trục \(Ox;Oy\) nên
\(d(I;Ox) = d(I;Oy) = R \Rightarrow |a| = |b| = R \Rightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = b = R}\\{a = - b = R}\end{array}.} \right.\)
Nếu \(a = b\) thì phương trình đường tròn có dạng \({(x - a)^2} + {(y - a)^2} = {a^2}\)
Mà điểm \(A(2; - 1) \in (I;R)\) nên \({(2 - a)^2} + {( - 1 - a)^2} = {a^2}\) \( \Rightarrow {a^2} - 2a + 5 = 0\) vô nghiệm.
Vậy trường hợp này không có giá trị thoả mãn.
Nếu \(a = - b\) thì phương trình đường tròn có dạng \({(x - a)^2} + {(y + a)^2} = {a^2}\)
Mà điểm \(A(2; - 1) \in (I;R)\) nên \({(2 - a)^2} + {( - 1 + a)^2} = {a^2}\)
\( \Rightarrow {a^2} - 6a + 5 = 0 \Rightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 1}\\{a = 5}\end{array}} \right.\)
Câu 3
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + t\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 2t\\y = 2 + 2t\end{array} \right.\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\left( \Delta \right):\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = t\end{array} \right.\,\).
B. \(\left( \Delta \right):\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = 1\end{array} \right.\,\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.