Đề kiểm tra Ôn tập chương 7 (có lời giải) - Đề 2
24 người thi tuần này 4.6 360 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Ta có \[\overrightarrow {OA} = \left( {2;0} \right)\], \[\overrightarrow {OB} = \left( {0;2} \right)\], \[\overrightarrow {AB} = \left( { - 2;2} \right)\].
Suy ra \[OA = 2\], \[OB = 2\], \[AB = \sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^2} + {2^2}} = 2\sqrt 2 \].
Khi đó \[OA = OB\], \[O{A^2} + O{B^2} = A{B^2}\] nên tam giác \[OAB\] vuông cân tại \[O\].
Do đó đường phân giác trong \[OD\] của tam giác \[OAB\] vừa là đường trung tuyến.
Vậy \[OD = \frac{1}{2}.AB = \frac{1}{2}.2\sqrt 2 = \sqrt 2 \].
Lời giải
Ta có \(\cos \left( {\vec a,\vec b} \right) = \frac{{\vec a.\vec b}}{{\left| {\vec a} \right|.\left| {\vec b} \right|}} = \frac{{1.\left( { - 1} \right) + \left( { - 2} \right).\left( { - 3} \right)}}{{\sqrt {{1^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2}} .\sqrt {{{\left( { - 1} \right)}^2} + {{\left( { - 3} \right)}^2}} }} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\)
Như vậy
Câu 3/22
A. \(\left( \Delta \right):\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = t\end{array} \right.\,\).
B. \(\left( \Delta \right):\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = 1\end{array} \right.\,\).
Lời giải
Câu 4/22
A. \( - 2x + 3y + 7 = 0\).
B. \( - 2x - 3y + 7 = 0\).
Lời giải
Vì \(\left( d \right)\) có vecto chỉ phương \(\vec u = \left( {3;2} \right)\) nên \(\left( d \right)\) có một vecto pháp tuyến là \(\vec n = \left( { - 2;3} \right)\)
Ta có phương trình tổng quát của \(\left( d \right)\) là: \( - 2\left( {x - 2} \right) + 3\left( {y + 1} \right) = 0 \Leftrightarrow - 2x + 3y + 7 = 0\).
Câu 5/22
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + t\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 2t\\y = 2 + 2t\end{array} \right.\).
Lời giải
Ta có \(\overrightarrow {AB} = \left( {2\,;\,2} \right)\).
Vì \(\Delta \) đi qua điểm \(A\left( {1\,;\,2} \right)\) và \(B\left( {3\,;\,4} \right)\) nên \(\Delta \) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( {1\,;\,1} \right)\).
Vậy phương trình tham số của \(\Delta \) là: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + t\end{array} \right.\).
Câu 6/22
A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 25\).
B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 100\).
Lời giải
Ta có: Đường kính bằng 10 suy ra bán kính bằng 5. Vậy phương trình đường tròng tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\) bán kính bằng 5 là: \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 25\).
Câu 7/22
A. \({M_1}\left( {0;1} \right);{M_2}\left( {0; - 1} \right)\).
B. \({M_1}\left( {0;2} \right);{M_2}\left( {0; - 2} \right)\).
Lời giải
Phương trình chính tắc của elip có dạng \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1;(a,b > 0)\)
Nên \(a = 4;b = 2\).
Vì \(M{F_1} = M{F_2}\) nên \(M\)thuộc đường trung trực của \({F_1}{F_2}\), chính là trục \(Oy\).
\(M\)là điểm thuộc \(\left( E \right)\) nên \(M\)là giao điểm của elip với trục \(Oy\).
Vậy \({M_1}\left( {0;2} \right);{M_2}\left( {0; - 2} \right)\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) \(\Delta \) qua \(M(2; - 3)\) và vuông góc với \(AB\) và \(A(1,5),B( - 4,7)\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là: \( - 5x + 2y + 16 = 0\)
b) \(\Delta \) đi qua \(A( - 1,2)\) và \(B(3, - 1)\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là: \(3x + 4y - 5 = 0\)
c) \(\Delta \) qua \(A( - 3,5),\Delta \bot d:x - 2y + 3 = 0\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là: \(x + y - 2 = 0\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) Đường tròn \((C)\) có đường kính bằng \(10\)
b) Đường tròn \((C)\) đi qua điểm \(M\left( {5;1} \right)\)
c) Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) nằm bên trong đường tròn \((C)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Tiêu điểm \(F(2;0)\)
b) Có 2 điểm \(M\) trên \((P)\), cách \(F\) một khoảng là 3.
c) Điểm \(M\) trên \((P)\) sao cho \({S_{\Delta OMF}} = 8\), có hoành độ bằng \(6\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) Đường chuẩn \(x = \frac{1}{2}\)
b) Tiêu điểm của parabol là \(F\left( {\frac{1}{2};0} \right)\)
c) Đường thẳng \(\left( d \right)\) cắt parabol \((P)\) tại hai điểm phân biệt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
![Cho \[\Delta ABC\] cân tại \[B\] có góc {ABC} = 120 độ Khi đó góc giữa hai véctơ (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/03/blobid13-1772544949.png)
