Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 4,98 km2 = ………. ha b) 540 ha = ………. km2
c) 9,045 ha = ………. km2 d) 3,89 km2 = ………. ha
e) 3 km2 76 ha = ………. ha f) 12 870 ha = ………. km2 ………. ha
g) 9 km2 3 ha = ………. km2 h) 8 230 ha = ………. km2 ………. ha
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 4,98 km2 = ………. ha b) 540 ha = ………. km2
c) 9,045 ha = ………. km2 d) 3,89 km2 = ………. ha
e) 3 km2 76 ha = ………. ha f) 12 870 ha = ………. km2 ………. ha
g) 9 km2 3 ha = ………. km2 h) 8 230 ha = ………. km2 ………. ha
Quảng cáo
Trả lời:
a) 4,98 km2 = 498 ha b) 540 ha = 5,4 km2
c) 9,045 ha = 0,09045 km2 d) 3,89 km2 = 389 ha
e) 3 km2 76 ha = 376 ha f) 12 870 ha = 128 km2 70 ha
g) 9 km2 3 ha = 9,03 km2 h) 8 230 ha = 82 km2 30 ha
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{12}}{{10}}\]
\[\frac{9}{2} = \frac{{9 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{{45}}{{10}}\]
\[\frac{{21}}{{125}} = \frac{{21 \times 8}}{{125 \times 8}} = \frac{{168}}{{1\,\,000}}\]
\[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 125}}{{8 \times 125}} = \frac{{375}}{{1\,\,000}}\]
\[\frac{7}{4} = \frac{{7 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{175}}{{100}}\]
\[\frac{{21}}{{50}} = \frac{{21 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{42}}{{100}}\]
\[\frac{{21}}{{25}} = \frac{{21 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{84}}{{100}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.