Thomas Edison, __________ inventions are world-changing, was born in the USA.
Quảng cáo
Trả lời:
A
Thomas Edison, __________ inventions are world-changing, was born in the USA.
A. whose: đại từ quan hệ chỉ sở hữu của cả người và vật, đứng trước danh từ trong mệnh đề quan hệ
B. why: trạng từ quan hệ chỉ lí do
C. which: đại từ quan hệ chỉ cho vật (chủ ngữ, tân ngữ)
D. that: đại từ quan hệ chỉ cả vật và người (chủ ngữ, tân ngữ)
Giải thích:
- Thomas Edison là chủ ngữ câu, was là động từ chính của câu " __________ inventions are world-changing là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho Thomas Edison.
- Ta thấy trong mệnh đề quan hệ __________ inventions are world-changing, từ cần điền đứng trước danh từ inventions.
" Chọn đáp án A, các phương án còn lại không đúng cách dùng
Dịch:
Thomas Edison, whose inventions are world-changing, was born in the USA. (Thomas Edison, người mà có những phát minh làm thay đổi thế giới, được sinh ra ở Mỹ.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
discoverer
Christopher Columbus is said to be the _________________ of America. (discover)
Giải thích:
- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of, và bổ nghĩa cho chủ ngữ Christopher Colombus. " Từ cần điền phải là một danh từ chỉ người ở dạng số ít.
+ discovery (n): sự khám phá
+ discoverer (n): người khám phá
" Từ cần điền là discoverer.
Dịch:
Christopher Columbus is said to be the discoverer of America. (Christopher Columbus được cho là người khám phá ra Châu Mỹ.)
Câu 2
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
A. separating
Lời giải
A
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến
A. separating (v): chia rẽ, tách ra
B. supporting (v): ủng hộ, hỗ trợ
C. promoting (v): thúc đẩy, đẩy mạnh
D. encouraging (v): khuyến khích
" going hand in hand >< separating
Dịch:
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa của tiếng Anh không bao giờ ngừng song hành với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.