khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 168 Lưu

Task 5. Look at the entry of some words in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO OR THREE words.

imagination /ɪmædʒɪˈneɪʃn/

noun

1. the ability to create pictures in your mind; the part of your mind that does this

o   a vivid / fertile imagination

o   I won’t tell you his reaction – I’ll leave that to your imagination.

o   The new policies appear to have captured the imagination of the public.

o   This is an image which persists in the popular imagination.

My younger son has __________, so he often talks about imaginary friends.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. a vivid imagination / a fertile imagination

imagination /ɪmædʒɪˈneɪʃn/

noun

1. the ability to create pictures in your mind; the part of your mind that does this

o   a vivid / fertile imagination

o   I won’t tell you his reaction – I’ll leave that to your imagination.

o   The new policies appear to have captured the imagination of the public.

o   This is an image which persists in the popular imagination.

Xét các cụm từ đi với imagination:

- a vivid imagination: trí tưởng tượng sống động (có khả năng hình dung sự việc trong đầu một cách chi tiết và rõ ràng)

- a fertile imagination: trí tưởng tượng phong phú (có khả năng nghĩ ra nhiều ý tưởng mới mẻ và sáng tạo)

- leave that to your imagination: để bạn tự tưởng tượng

- capture the imagination: chiếm trọn tâm trí, khơi dậy trí tưởng tượng

- in the popular imagination: trong suy nghĩ của phần lớn mọi người

54. a vivid imagination / a fertile imagination

My younger son has _________________, so he often talks about imaginary friends.

Giải thích:

- Xét mệnh đề 1:

+ My younger son là chủ ngữ.

+ has là động từ.

" Từ cần điền là (cụm) danh từ đóng vai trò tân ngữ.

" Từ cần điền là a vivid imagination hoặc a fertile imagination.

Dịch:

My younger son has a vivid imagination / a fertile imagination, so he often talks about imaginary friends. (Con trai nhỏ hơn của tôi có trí tưởng tưởng sống động / trí tưởng tượng phong phú, vì vậy cậu bé thường kể về người bạn không có thực của mình.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The idea of living on Mars has long __________ of scientists.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. captured the imagination

captured the imagination

The idea of living on Mars has long _________________ of scientists.

Giải thích:

- The idea of living on Mars là chủ ngữ.

- has là động từ.

- long là một trạng từ, mang nghĩa “từ lâu”, và cũng là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

" Từ cần điền là động từ phân từ hai.

" Từ cần điền là captured the imagination.

Dịch:

The idea of living on Mars has long captured the imagination of scientists. (Ý tưởng sống trên sao Hỏa từ lâu đã khơi dậy trí tưởng tượng của các nhà khoa học.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. discoverer

discoverer

Christopher Columbus is said to be the _________________ of America. (discover)

Giải thích:

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of, và bổ nghĩa cho chủ ngữ Christopher Colombus. " Từ cần điền phải là một danh từ chỉ người ở dạng số ít.

+ discovery (n): sự khám phá

+ discoverer (n): người khám phá

" Từ cần điền là discoverer.

Dịch:

Christopher Columbus is said to be the discoverer of America. (Christopher Columbus được cho là người khám phá ra Châu Mỹ.)

Câu 2

A. separating              

B. supporting         
C. promoting          
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách ra               

B. supporting (v): ủng hộ, hỗ trợ               

C. promoting (v): thúc đẩy, đẩy mạnh        

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa của tiếng Anh không bao giờ ngừng song hành với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP