khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 248 Lưu

Task 5. Look at the entry of some words in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO OR THREE words.

discovery / /dɪˈskʌvəri/

noun

1. an act or the process of finding somebody/something, or learning about something that was not known about before

o   New scientific discoveries are being made all the time.

o   discovery of something the discovery of antibiotics in the twentieth century

o   The film takes us on a journey of discovery to different parts of the globe.

o   In 1974 Hawking made the discovery (= he discovered) that black holes give off radiation.

__________ have revolutionized the way we live and understand the world.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Scientific discoveries

discovery / /dɪˈskʌvəri/

noun

1. an act or the process of finding somebody/something, or learning about something that was not known about before

o   New scientific discoveries are being made all the time.

o   discovery of something the discovery of antibiotics in the twentieth century

o   The film takes us on a journey of discovery to different parts of the globe.

o   In 1974 Hawking made the discovery (= he discovered) that black holes give off radiation.

Xét các cụm từ đi với discovery:

- Scientific discoveries: những khám phá khoa học

- Discovery of something: sự khám phá ra cái gì

- A journey of discoveriy: một hành trình khám phá

- Make the discovery : khám phá ra, tìm ra

58. Scientific discoveries

_________________ have revolutionized the way we live and understand the world.

Giải thích:

- have revolutionized là cụm động từ của câu.

- the way we live and understand the world là tân ngữ của câu.

" Từ cần điền là chủ ngữ của câu và phải là chủ ngữ số nhiều (dựa trên cụm động từ have revolutionized).

" Từ cần điền là Scientific discoveries.

Dịch:

Scientific discoveries have revolutionized the way we live and understand the world. (Những khám phá khoa học đã cách mạng hóa cách chúng ta sống và thấu hiểu thế giới.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They celebrated __________ gold in the region, yet they were concerned about the environmental impact.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. the discovery of

the discovery of

They celebrated _________________ gold in the region, yet they were concerned about the environmental impact.

Giải thích:

- Xét mệnh đề 1:

+ they là chủ ngữ.

+ celebrated là động từ.

+ in the region là trạng ngữ chỉ nơi chốn.

" _________________ gold là cụm từ đóng vai trò tân ngữ của câu.

" Từ cần điền là the discovery of.

Dịch:

They celebrated the discovery of gold in the region, yet they were concerned about the environmental impact. (Họ ăn mừng việc tìm thấy vàng trong khu vực, nhưng họ lại lo ngại về tác động đối với môi trường.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. discoverer

discoverer

Christopher Columbus is said to be the _________________ of America. (discover)

Giải thích:

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of, và bổ nghĩa cho chủ ngữ Christopher Colombus. " Từ cần điền phải là một danh từ chỉ người ở dạng số ít.

+ discovery (n): sự khám phá

+ discoverer (n): người khám phá

" Từ cần điền là discoverer.

Dịch:

Christopher Columbus is said to be the discoverer of America. (Christopher Columbus được cho là người khám phá ra Châu Mỹ.)

Câu 2

A. separating              

B. supporting         
C. promoting          
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách ra               

B. supporting (v): ủng hộ, hỗ trợ               

C. promoting (v): thúc đẩy, đẩy mạnh        

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa của tiếng Anh không bao giờ ngừng song hành với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP