Find the mistake.
They were some ice cream at the beach during their summer vacation.
were
ice cream
their
vacation
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
They were some ice cream: Họ là một vài cái kem → Không phù hợp
Phải dùng “had” (ăn) thay vì “were”.
Sửa: were → had
Dịch nghĩa: Họ đã ăn kem ở bãi biển trong kì nghỉ hè.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
was
were
is
be
Lời giải
Đáp án đúng: A
Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với “to be”: S + was/were + (not) + O.
Chủ ngữ “I” đi với “to be” là “was”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tôi đã rất mệt mỏi sau chuyến bay dài tới Mỹ.
Câu 2
was
are
were
is
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: to be on vacation - đang đi nghỉ mát.
“Last week” (tuần trước) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn nên động từ “to be” phải chia là “was/were”.
Chủ ngữ “I and my family” (Tớ và gia đình) là chủ ngữ ngôi thứ nhất số nhiều nên đi với “were”.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tớ và gia đình đã đi nghỉ mát vào tuần trước.
Câu 3
didn’t has
didn’t have
not have
no have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
have
has
having
had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
No, it was.
Yes, it wasn’t.
Yes, it was. It was very hot.
No, it wasn’t. It was very hot.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Did they had a picnic last weekend?
Were they had a picnic last weekend?
Did they have a picnic last weekend?
Did they have a picnic next weekend?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.