Questions 1-5. Read and choose.
The dinosaur museum
Last week, we went to the dinosaur museum. We saw lots of dinosaur bones. One of the dinosaurs moved. It could roar really loudly, too. It was quite scary! Linh screamed because she thought it was alive! I knew it was dead, so I didn’t scream. I bought a book about dinosaurs in the gift shop and Nam bought a dinosaur model.
Questions 1-5. Read and choose.
The dinosaur museum
Last week, we went to the dinosaur museum. We saw lots of dinosaur bones. One of the dinosaurs moved. It could roar really loudly, too. It was quite scary! Linh screamed because she thought it was alive! I knew it was dead, so I didn’t scream. I bought a book about dinosaurs in the gift shop and Nam bought a dinosaur model.
The group saw dinosaur bones at the museum.
A. True
B. False
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Nhóm đã nhìn thấy nhiều bộ xương khủng long ở bảo tàng.
Thông tin: Last week, we went to the dinosaur museum. We saw lots of dinosaur bones. (Tuần trước, chúng tớ đã đi thăm bảo tàng khủng long. Chúng tớ đã nhìn thấy rất nhiều bộ xương khủng long.)
→ Chọn đáp án A.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
All of the dinosaurs in the museum were completely still.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tất cả khủng long trong bảo tàng đều đứng yên hết.
Thông tin: One of the dinosaurs moved. It could roar really loudly, too. (Có một con khủng long còn cử động được nữa. Nó có thể gầm lên rất to.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 3:
Linh screamed because she was excited to see the dinosaur.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Linh đã hét lên vì cậu ấy rất hào hứng khi nhìn thấy khủng long.
Thông tin: Linh screamed because she thought it was alive! (Linh đã hét lên vì cậu ấy tưởng nó còn sống!)
→ Chọn đáp án B.
Câu 4:
The narrator (the person telling the story) also screamed.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người kể chuyện cũng hét lên.
Thông tin: I knew it was dead, so I didn’t scream. (Tớ thì biết là nó chết rồi nên tớ không hét.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 5:
Nam bought a book at the gift shop.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Nam đã mua một cuốn sách ở cửa hàng lưu niệm.
Thông tin: I bought a book about dinosaurs in the gift shop and Nam bought a dinosaur model. (Tớ đã mua một cuốn sách về khủng long ở cửa hàng lưu niệm, còn Nam thì mua một mô hình khủng long.)
→ Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Bảo tàng Khủng long
Tuần trước, chúng tớ đã đi thăm bảo tàng khủng long. Chúng tớ đã nhìn thấy rất nhiều bộ xương khủng long. Có một con khủng long còn cử động được nữa. Nó có thể gầm lên rất to. Cảnh tượng đó khá là đáng sợ! Linh đã hét lên vì cậu ấy tưởng nó còn sống! Tớ thì biết là nó chết rồi nên tớ không hét. Tớ đã mua một cuốn sách về khủng long ở cửa hàng lưu niệm, còn Nam thì mua một mô hình khủng long.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. A scientist
B. A farmer
C. The narrator's grandparents
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Ai là người đầu tiên phát hiện ra hang động?
Một nhà khoa học
Một người nông dân
Ông bà của người kể chuyện
Một hướng dẫn viên du lịch
Thông tin: A farmer first found Son Doong cave over thirty years ago. (Một người nông dân đã phát hiện ra hang Sơn Đoòng lần đầu tiên cách đây hơn 30 năm.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 2
A. swam in the sea
B. bought ice cream
C. built sandcastles
D. wore dresses
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Hôm qua, Giang và anh trai cô ấy ______ ở bãi biển.
A. đi bơi
B. mua kem
C. xây lâu đài cát
D. mặc váy
Thông tin: I’m having a great vacation! Yesterday, we went to the beach. My brother and I made sandcastles (Tớ đang có một kỳ nghỉ tuyệt vời! Hôm qua, chúng tớ đã đi biển. Tớ và anh trai đã cùng nhau xây lâu đài cát)
→ Chọn đáp án C.
Câu 3
I saw at the museum a lot of tourists.
A lot of tourists I saw at the museum.
I saw a lot of tourists at the museum.
At the museum a lot of tourists I saw.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
My brother went yesterday to a dinosaur museum.
My brother went to a dinosaur museum yesterday.
Yesterday my brother to a dinosaur museum went.
A dinosaur museum went to my brother yesterday.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
She didn’t write a postcard when she was on vacation.
She was on vacation when she didn’t write a postcard.
When she didn’t write a postcard she was on vacation.
She didn’t write on vacation when she was a postcard.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Did you go to the playground last week?
You did go to the playground last week?
Did go you to the playground last week?
Last week did you go the to playground?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.