20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 7. The dinosaur museum - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
52 người thi tuần này 4.6 115 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Questions 1-5. Read and choose.
The dinosaur museum
Last week, we went to the dinosaur museum. We saw lots of dinosaur bones. One of the dinosaurs moved. It could roar really loudly, too. It was quite scary! Linh screamed because she thought it was alive! I knew it was dead, so I didn’t scream. I bought a book about dinosaurs in the gift shop and Nam bought a dinosaur model.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Nhóm đã nhìn thấy nhiều bộ xương khủng long ở bảo tàng.
Thông tin: Last week, we went to the dinosaur museum. We saw lots of dinosaur bones. (Tuần trước, chúng tớ đã đi thăm bảo tàng khủng long. Chúng tớ đã nhìn thấy rất nhiều bộ xương khủng long.)
→ Chọn đáp án A.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tất cả khủng long trong bảo tàng đều đứng yên hết.
Thông tin: One of the dinosaurs moved. It could roar really loudly, too. (Có một con khủng long còn cử động được nữa. Nó có thể gầm lên rất to.)
→ Chọn đáp án B.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Linh đã hét lên vì cậu ấy rất hào hứng khi nhìn thấy khủng long.
Thông tin: Linh screamed because she thought it was alive! (Linh đã hét lên vì cậu ấy tưởng nó còn sống!)
→ Chọn đáp án B.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người kể chuyện cũng hét lên.
Thông tin: I knew it was dead, so I didn’t scream. (Tớ thì biết là nó chết rồi nên tớ không hét.)
→ Chọn đáp án B.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Nam đã mua một cuốn sách ở cửa hàng lưu niệm.
Thông tin: I bought a book about dinosaurs in the gift shop and Nam bought a dinosaur model. (Tớ đã mua một cuốn sách về khủng long ở cửa hàng lưu niệm, còn Nam thì mua một mô hình khủng long.)
→ Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Bảo tàng Khủng long
Tuần trước, chúng tớ đã đi thăm bảo tàng khủng long. Chúng tớ đã nhìn thấy rất nhiều bộ xương khủng long. Có một con khủng long còn cử động được nữa. Nó có thể gầm lên rất to. Cảnh tượng đó khá là đáng sợ! Linh đã hét lên vì cậu ấy tưởng nó còn sống! Tớ thì biết là nó chết rồi nên tớ không hét. Tớ đã mua một cuốn sách về khủng long ở cửa hàng lưu niệm, còn Nam thì mua một mô hình khủng long.
Đoạn văn 2
Questions 6-10. Read and choose.
Son Doong Cave
A farmer first found Son Doong cave over thirty years ago. Then he visited it 18 years later with some scientists. I went to the cave with my mom and dad last year. We saw a river and a jungle inside it. I bought a postcard with a picture of the cave. I wrote the postcard and sent it to my grandparents. They knew about the cave because they visited it when they were younger.
Câu 6/20
A. A scientist
B. A farmer
C. The narrator's grandparents
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Ai là người đầu tiên phát hiện ra hang động?
Một nhà khoa học
Một người nông dân
Ông bà của người kể chuyện
Một hướng dẫn viên du lịch
Thông tin: A farmer first found Son Doong cave over thirty years ago. (Một người nông dân đã phát hiện ra hang Sơn Đoòng lần đầu tiên cách đây hơn 30 năm.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 7/20
A. 30 years
B. 1 year
C. 18 years
D. Last year
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bao lâu sau khi phát hiện ra hang động thì người nông dân quay trở lại đó cùng với các nhà khoa học?
30 năm
1 năm
18 năm
Năm ngoái
Thông tin: Then he visited it 18 years later with some scientists. (Sau đó, 18 năm sau, ông ấy đã quay lại thăm hang cùng với một vài nhà khoa học.)
→ Chọn đáp án C.
Câu 8/20
A. A desert and a river
B. A jungle and a river
C. A city and a forest
D. Only rocks and bones
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bên trong hang Sơn Đoòng có gì?
A. Một sa mạc và một con sông
B. Một khu rừng nguyên sinh và một con sông
C. Một thành phố và một khu rừng
D. Chỉ có đá và xương
Thông tin: We saw a river and a jungle inside it. (Gia đình tớ đã thấy một con sông và một khu rừng nguyên sinh ở bên trong hang.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 9/20
A. A model of the cave
B. A book about explorers
C. A postcard
D. A camera
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. They saw it on TV.
B. They read the narrator's postcard.
C. They visited it when they were younger.
D. They are scientists.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Questions 11-15. Read and choose.
Hi Mai,
I’m having a great vacation! Yesterday, we went to the beach. My brother and I made sandcastles, and Mom bought us some ice cream. I didn’t swim in the sea because it was too cold. In the evening, we ate dinner in a restaurant, and I wore my favorite dress!
See you soon,
Giang
Câu 11/20
A. swam in the sea
B. bought ice cream
C. built sandcastles
D. wore dresses
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Giang
B. Giang’s brother
C. Giang’s mom
D. Mai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. too deep
B. not warm enough
C. very dirty
D. too salty
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. At home
B. On the beach
C. At a restaurant
D. At a hotel
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Her favorite dress
B. A swimsuit
C. A warm coat
D. A new hat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
My brother went yesterday to a dinosaur museum.
My brother went to a dinosaur museum yesterday.
Yesterday my brother to a dinosaur museum went.
A dinosaur museum went to my brother yesterday.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
I saw at the museum a lot of tourists.
A lot of tourists I saw at the museum.
I saw a lot of tourists at the museum.
At the museum a lot of tourists I saw.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
She didn’t write a postcard when she was on vacation.
She was on vacation when she didn’t write a postcard.
When she didn’t write a postcard she was on vacation.
She didn’t write on vacation when she was a postcard.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Did you go to the playground last week?
You did go to the playground last week?
Did go you to the playground last week?
Last week did you go the to playground?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
We saw many dinosaur at the museum models.
We saw many models dinosaur at the museum.
Many dinosaur models saw we at the museum.
We saw many dinosaur models at the museum.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.