Câu hỏi:

18/03/2026 9 Lưu

This industrial site was turned into a small ________ where people can go jogging or play sports. 

A. ancient ruin 
B. botanical garden 
C. green space 
D. forestry farm

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 C

This industrial site was turned into a small ________ where people can go jogging or play sports.

A. ancient ruin: tàn tích cổ đại                       

B. botanical garden: vườn bách thảo            

C. green space: không gian xanh                  

D. forestry farm: nông trại lâm nghiệp

Giải thích:

- Xét câu: This industrial site was turned into a small ________ where people can go jogging or play sports.

+ Từ cần điền đứng ngay sau tính từ small và trước cụm thông tin where people can go jogging or play sports.

" Từ cần điền là một danh từ chỉ nơi chốn, và where people can go jogging or play sports là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ này.

 - Xét thông tin: where people can go jogging or play sports (nơi mọi người có thể chạy bộ hoặc chơi thể thao)

" Chọn C, các phương án khác không thích hợp về nghĩa

Dịch:

This industrial site was turned into a small green space where people can go jogging or play sports. (Khu công nghiệp này đã được chuyển đổi thành một không gian xanh nhỏ nơi mọi người có thể chạy bộ hoặc chơi thể thao.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu 2

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách riêng             

B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ                   

C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh                           

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Câu 3

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP