If you look ________ from the hilltop, you can see the sights of the peaceful village.
Quảng cáo
Trả lời:
C
If you look ________ from the hilltop, you can see the sights of the peaceful village.
A. up B. under C. down D. out
Giải thích:
- Xét các giới từ này khi đi với động từ look:
+ look down from + a higher place: nhìn xuống từ nơi cao hơn (look down from the tower)
+ look up from + something: ngẩng đầu lên khỏi cái gì đang làm (look up from the laptop)
+ look under + something: nhìn bên dưới cái gì (look under the table)
+ look out from + a position / place: nhìn ra (xa) từ vị trí nào (look out from the balcony, look out from the lighthouse)
- Ta có thông tin: from the hilltop, you can see the sights of the peaceful village (từ đỉnh đồi, bạn có thể nhìn thấy ngôi làng yên bình) " hướng nhìn từ nơi cao xuống nơi thấp.
" Chọn C
Dịch:
If you look down from the hilltop, you can see the sights of the peaceful village. (Nếu như bạn nhìn xuống từ đỉnh đồi, bạn có thể nhìn thấy ngôi làng yên bình.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
vibrancy
The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)
Giải thích:
- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.
- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.
+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
" Từ cần điền là vibrancy.
Dịch:
The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)
Câu 2
A. turned into
Lời giải
A
An elevated railway line has been transformed into an urban oasis.
- transform: biến đổi, chuyển thành
A. turned into (phrasal verb): chuyển đổi thành
B. carried out (phrasal verb): thực hiện, tiến hành
C. conducted (v): thực hiện, tiến hành
D. built (v): xây dựng
" transformed = turned into
Dịch:
An elevated railway line has been transformed into an urban oasis. (Một tuyến đường sắt trên cao đã được chuyển đổi thành một ốc đảo đô thị.)
Câu 3
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
A. separating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.