Câu hỏi:

18/03/2026 8 Lưu

My youngest brother, ________ personality is responsible and hard-working, dislikes ________ collaboratively with unreliable teammates. 

A. that, working 
B. whose, to work 
C. that, to work 
D. whose, working

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

My youngest brother, ________ personality is responsible and hard-working, dislikes ________ collaboratively with unreliable teammates.

  A. that, working     B. whose, to work  C. that, to work       D. whose, working

Giải thích:

- Xét cấu trúc câu: My youngest brother là chủ ngữ, dislikes là động từ chính

" ________ personality is responsible and hard-working là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho cụm danh từ đứng ngay trước nó là my youngest brother, và từ cần điền là đại từ quan hệ chỉ my youngest brother.

- Xét mệnh đề quan hệ ________ personality is responsible and hard-working:

+ Từ cần điền đứng ngay trước danh từ personality.

" Chỗ trống đầu tiên điền whose (đại từ quan hệ chỉ sở hữu ở cả người và vật, đứng ngay trước danh từ trong mệnh đề quan hệ).

- Áp dụng cấu trúc: dislike + V-ing: ghét làm gì

" Chỗ trống thứ hai điền working.

Dịch:

My youngest brother, whose personality is responsible and hard-working, dislikes working collaboratively with unreliable teammates. (Em trai nhỏ nhất của tôi, người có tính cách trách nhiệm và chăm chỉ, ghét làm việc hợp tác với những đồng đội không đáng tin cậy.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu 2

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách riêng             

B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ                   

C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh                           

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Câu 3

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP