When you walk ________ the Notre Dame Cathedral, you'll be amazed by its colorful stained-glass windows.
Quảng cáo
Trả lời:
A
When you walk ________ the Notre Dame Cathedral, you'll be amazed by its colorful stained-glass windows.
A. into B. up C. down D. over
Giải thích:
- Xét các giới từ này khi đi với động từ walk:
+ walk into + a place: đi bộ vào trong nơi nào (walk into the room)
+ walk up + a place: đi bộ lên trên (walk up the hill / the stairs)
+ walk down + a place: đi bộ xuống / đi dọc theo một nơi (walk down the hill / the stairs, walk down the street)
+ walk over to + a person / a place: đi bộ tới chỗ ai / tới chỗ nào (walk over to those children, walk over to that bookstore)
- Xét nghĩa câu: Khi bạn đi ________ Nhà thờ Đức Bà Paris, bạn sẽ bị làm cho sửng sốt bởi những cửa sổ kính đầy màu sắc. " hướng từ ngoài vào trong
" Chọn A
Dịch:
When you walk into the Notre Dame Cathedral, you'll be amazed by its colorful stained-glass windows. (Khi bạn đi vào bên trong Nhà thờ Đức Bà Paris, bạn sẽ bị làm cho sửng sốt bởi những cửa sổ kính đầy màu sắc.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
vibrancy
The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)
Giải thích:
- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.
- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.
+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
" Từ cần điền là vibrancy.
Dịch:
The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)
Câu 2
A. turned into
Lời giải
A
An elevated railway line has been transformed into an urban oasis.
- transform: biến đổi, chuyển thành
A. turned into (phrasal verb): chuyển đổi thành
B. carried out (phrasal verb): thực hiện, tiến hành
C. conducted (v): thực hiện, tiến hành
D. built (v): xây dựng
" transformed = turned into
Dịch:
An elevated railway line has been transformed into an urban oasis. (Một tuyến đường sắt trên cao đã được chuyển đổi thành một ốc đảo đô thị.)
Câu 3
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
A. separating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.