Câu hỏi:

18/03/2026 8 Lưu

When you walk ________ the Notre Dame Cathedral, you'll be amazed by its colorful stained-glass windows. 

A. into 
B. up 
C. down 
D. over

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

When you walk ________ the Notre Dame Cathedral, you'll be amazed by its colorful stained-glass windows.

A. into                          B. up                        C. down                   D. over

Giải thích:

- Xét các giới từ này khi đi với động từ walk:

+ walk into + a place: đi bộ vào trong nơi nào (walk into the room)

+ walk up + a place: đi bộ lên trên (walk up the hill / the stairs)

+ walk down + a place: đi bộ xuống / đi dọc theo một nơi (walk down the hill / the stairs, walk down the street)

+ walk over to + a person / a place: đi bộ tới chỗ ai / tới chỗ nào (walk over to those children, walk over to that bookstore)

- Xét nghĩa câu: Khi bạn đi ________ Nhà thờ Đức Bà Paris, bạn sẽ bị làm cho sửng sốt bởi những cửa sổ kính đầy màu sắc. " hướng từ ngoài vào trong

" Chọn A

Dịch:

When you walk into the Notre Dame Cathedral, you'll be amazed by its colorful stained-glass windows. (Khi bạn đi vào bên trong Nhà thờ Đức Bà Paris, bạn sẽ bị làm cho sửng sốt bởi những cửa sổ kính đầy màu sắc.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu 2

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách riêng             

B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ                   

C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh                           

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Câu 3

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP